Skip to content
学中文

Dialogue

快递柜使用

Hướng dẫn sử dụng tủ gửi hàng

kuài dì guì shǐ yòng

Dialogue 1

  1. 外国人A

    你好,请问这个快递柜怎么用?

    nǐ hǎo,qǐngwèn zhège kuàidì guì zěnme yòng?

    Xin chào, làm thế nào để sử dụng tủ gửi hàng này?

  2. 中国人B

    您好,您是要寄快递还是取快递?

    nínhǎo,ní shì yào jì kuàidì háishì qǔ kuàidì?

    Xin chào, bạn muốn gửi hàng hay lấy hàng?

  3. 外国人A

    我是取快递,我的取件码是XXXXXXXX。

    wǒ shì qǔ kuàidì,wǒ de qǔjiàn mǎ shì XXXXXXXX。

    Tôi muốn lấy hàng, mã lấy hàng của tôi là XXXXXXXX.

  4. 中国人B

    好的,请您输入取件码,然后选择您的快递柜编号。

    hǎode,qǐng nín shūrù qǔjiàn mǎ,ránhòu xuǎnzé nín de kuàidì guì biānhào。

    Được rồi, vui lòng nhập mã lấy hàng của bạn, sau đó chọn số tủ của bạn.

  5. 外国人A

    好的,我试一下……成功了!谢谢!

    hǎode,wǒ shì yīxià……chénggōng le!xièxie!

    Được rồi, tôi thử xem… Thành công! Cảm ơn!

  6. 中国人B

    不客气,祝您生活愉快!

    bú kèqì,zhù nín shēnghuó yúkuài!

    Không có gì. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Dialogue 2

  1. 中国人A

    您好,请问这个快递柜还能用吗?

    nínhǎo,qǐngwèn zhège kuàidì guì hái néng yòng ma?

    Xin chào, cái tủ gửi hàng này còn dùng được không?

  2. 外国人B

    你好,请问这个快递柜是否可以使用?

    nǐ hǎo,qǐngwèn zhège kuàidì guì shìfǒu kěyǐ shǐyòng?

    Xin chào, cái tủ gửi hàng này còn sử dụng được không?

  3. 中国人A

    嗯,大部分柜子都满了,不过还有几个空着的。

    ēn,dàbùfèn guìzi dōu mǎn le,bùguò hái yǒu jǐ gè kòngzhe de。

    Ừm, hầu hết các ngăn đều đầy rồi, nhưng vẫn còn một vài ngăn trống.

  4. 外国人B

    好的,谢谢。

    hǎode,xièxie。

    Được rồi, cảm ơn.

  5. 中国人A

    不客气,请您自便。

    bú kèqì,qǐng nín zìbiàn。

    Không có gì, cứ tự nhiên.

Hướng dẫn sử dụng tủ gửi hàng — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen