Skip to content
学中文

Dialogue

描述下雪

Miêu tả tuyết rơi

miáoshù xià xuě

Dialogue 1

  1. A

    你看,下雪了!好大的雪啊!

    Kàn, xià xuě le! Hǎo dà de xuě a!

    Nhìn kìa, trời đang tuyết rơi! Tuyết rơi dữ dội quá!

  2. B

    是啊,真漂亮!好久没见过这么大的雪了。今年的冬天特别冷。

    Shì a, zhēn piàoliang! Hǎo jiǔ méi jiànguò zhème dà de xuě le. Jīnnián de dōngtiān tèbié lěng.

    Ừ, đẹp quá! Lâu lắm rồi mình mới được thấy tuyết rơi nhiều thế này. Mùa đông năm nay lạnh thật.

  3. A

    是啊,冷得我都快冻僵了。你穿够衣服了吗?

    Shì a, lěng de wǒ dōu kuài dòng jiāng le. Nǐ chuān gòu yīfu le ma?

    Ừ, mình lạnh cóng rồi. Cậu mặc đủ ấm chưa?

  4. B

    还好,我穿了羽绒服,围巾,手套,帽子,应该没问题。你呢?

    Hái hǎo, wǒ chuān le yǔróng fú, wéijīn, shǒutào, màozi, yīnggāi méi wèntí. Nǐ ne?

    Mình ổn. Mình mặc áo phao, khăn quàng cổ, găng tay và mũ. Chắc là ổn rồi. Còn cậu?

  5. A

    我也穿得挺厚的,但是手还是有点冷。我们去喝杯热奶茶吧,暖和暖和。

    Wǒ yě chuān de tǐng hòu de, dànshì shǒu hái shì yǒudiǎn lěng. Wǒmen qù hē bēi rè nǎichá ba, nuǎnhuo nuǎnhuo.

    Mình cũng mặc ấm rồi, nhưng tay vẫn còn lạnh. Mình đi uống trà sữa nóng cho ấm người đi.

  6. B

    好主意!我知道附近有一家奶茶店,我们一起去吧。

    Hǎo zhǔyi! Wǒ zhīdào fùjìn yǒu yī jiā nǎichá diàn, wǒmen yīqǐ qù ba.

    Ý kiến hay đấy! Mình biết một quán trà sữa gần đây. Mình đi cùng nhau nhé.

  7. A

    好,我们走!

    Hǎo, wǒmen zǒu!

    Được rồi, đi thôi!

  8. B

    这雪下得真及时,感觉整个城市都安静下来了。

    Zhè xuě xià de zhēn jíshí, gǎnjué zhěnggè chéngshì dōu ānjìng xiàlai le.

    Tuyết rơi đúng lúc quá, cả thành phố như yên tĩnh hẳn.

Miêu tả tuyết rơi — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen