描述南方气候 Mô tả khí hậu miền Nam Miáoshù nánfāng qìhòu

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

丽萨:你好!我听说南方气候很潮湿,是真的吗?
张先生:是的,南方气候温暖湿润,尤其在梅雨季节,雨水很多,空气湿度很大。
丽萨:梅雨季节?那是什么时候?
张先生:一般在每年的6月到7月,持续时间大约一个月。
丽萨:听起来有点不舒服呢。那冬天呢?
张先生:南方冬天比较温和,很少下雪,气温一般在零上。
丽萨:和北方比起来,真是截然不同啊!谢谢你的解释。

拼音

Lìsā: Nǐ hǎo! Wǒ tīngshuō nánfāng qìhòu hěn cháoshī, shì zhēn de ma?
Zhāng xiānsheng: Shì de, nánfāng qìhòu wēnnuǎn shīrùn, yóuqí zài méiyǔ jìjié, yǔshuǐ hěn duō, kōngqì shīdù hěn dà.
Lìsā: Méiyǔ jìjié? Nà shì shénme shíhòu?
Zhāng xiānsheng: Yībān zài měi nián de 6 yuè dào 7 yuè, chíxù shíjiān dàyuē yīgè yuè.
Lìsā: Tīng qǐlái yǒudiǎn bù shūfu ne. Nà dōngtiān ne?
Zhāng xiānsheng: Nánfāng dōngtiān bǐjiào wēnhé, hěn shǎo xiàxuě, qìwēn yībān zài líng shàng.
Lìsā: Hé běifāng bǐ qǐlái, zhēnshi jiérán bùtóng a! Xièxie nǐ de jiěshì.

Vietnamese

Lisa: Xin chào! Mình nghe nói khí hậu miền Nam rất ẩm ướt. Có đúng không?
Ông Zhang: Đúng vậy, khí hậu miền Nam ấm áp và ẩm ướt, đặc biệt là trong mùa mưa, khi có nhiều mưa và độ ẩm không khí rất cao.
Lisa: Mùa mưa? Đó là khi nào?
Ông Zhang: Thường là từ tháng 6 đến tháng 7, kéo dài khoảng một tháng.
Lisa: Nghe có vẻ hơi khó chịu. Thế còn mùa đông?
Ông Zhang: Mùa đông ở miền Nam khá ôn hòa, ít khi có tuyết, nhiệt độ thường trên 0 độ C.
Lisa: So với miền Bắc thì thật khác biệt! Cảm ơn ông đã giải thích.

Các cụm từ thông dụng

南方气候

Nánfāng qìhòu

Khí hậu miền Nam

Nền văn hóa

中文

南方气候温暖湿润,四季分明,但雨水较多。

拼音

Nánfāng qìhòu wēnnuǎn shīrùn, sìjì fēn míng, dàn yǔshuǐ jiào duō。

Vietnamese

Khí hậu miền Nam ấm áp và ẩm ướt, bốn mùa rõ rệt, nhưng lượng mưa nhiều hơn

Các biểu hiện nâng cao

中文

南方气候属亚热带季风气候,雨热同期。

受季风影响,南方气候具有明显的季节性变化。

拼音

Nánfāng qìhòu shǔ yà rèdài jìfēng qìhòu, yǔ rè tóngqí。

Shòu jìfēng yǐngxiǎng, nánfāng qìhòu jùyǒu mǐngxiǎn de jìjiéxìng biànhuà。

Vietnamese

Khí hậu miền Nam thuộc loại khí hậu gió mùa cận nhiệt đới, mưa và nóng cùng xảy ra.

Do ảnh hưởng của gió mùa, khí hậu miền Nam có sự biến đổi theo mùa rõ rệt

Các bản sao văn hóa

中文

避免在与外国人交流时使用过于口语化或带有地方特色的表达,以免造成误解。

拼音

Biànmiǎn zài yǔ wàiguórén jiāoliú shí shǐyòng guòyú kǒuyǔhuà huò dàiyǒu dìfang tèsè de biǎodá, yǐmiǎn zàochéng wùjiě。

Vietnamese

Tránh sử dụng các từ ngữ quá đỗi thân mật hoặc mang tính chất địa phương khi giao tiếp với người nước ngoài để tránh hiểu lầm.

Các điểm chính

中文

该场景适用于与外国人介绍中国南方气候特点的场合,需注意语言的准确性和通俗易懂性,避免专业术语。

拼音

Gāi chǎngjǐng shìyòngyú yǔ wàiguórén jièshào zhōngguó nánfāng qìhòu tèdiǎn de chǎnghé, xū zhùyì yǔyán de zhǔnquèxìng hé tōngsú yìdǒng xìng, bìmiǎn zhuānyè shùyǔ。

Vietnamese

Kịch bản này phù hợp để giới thiệu những đặc điểm khí hậu của miền Nam Trung Quốc cho người nước ngoài. Cần chú ý đến độ chính xác và dễ hiểu của ngôn ngữ, tránh dùng thuật ngữ chuyên ngành.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的问答,例如介绍不同季节的气候特点。

尝试用不同的表达方式来描述气候特征。

与朋友或外教一起练习,提高口语表达能力。

拼音

Duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de wèndá, lìrú jièshào bùtóng jìjié de qìhòu tèdiǎn。

Chángshì yòng bùtóng de biǎodá fāngshì lái miáoshù qìhòu tèzhēng。

Yǔ péngyou huò wài jiào yīqǐ liànxí, tígāo kǒuyǔ biǎodá nénglì。

Vietnamese

Thực hành các câu hỏi và trả lời trong nhiều bối cảnh khác nhau, ví dụ như giới thiệu đặc điểm khí hậu của các mùa khác nhau.

Cố gắng mô tả các đặc điểm khí hậu bằng nhiều cách khác nhau.

Thực hành với bạn bè hoặc người bản ngữ để nâng cao khả năng nói của bạn