Dialogue
描述钓鱼乐趣
Miêu tả niềm vui câu cá
Miáoshù diàoyú lèqù
Dialogue 1
A
你去钓鱼了吗?收获怎么样?
Nǐ qù diàoyú le ma?Shōuhuò zěnmeyàng?
Anh có đi câu cá không? Kết quả thế nào?
B
去了,今天运气不错,钓到不少鱼呢!你看,这些都是我钓的。(展示鱼获)
Qù le,jīntiān yùnqì bùcuò,diào dào bù shǎo yú ne!Nǐ kàn,zhèxiē dōu shì wǒ diào de。(Zhǎnshì yúhuò)
Có, hôm nay may mắn nên câu được khá nhiều cá! Anh xem, đây đều là cá anh câu được. (chỉ cho cá đã câu được)
A
哇,真厉害!你用什么鱼饵?
Wa,zhēn lìhai!Nǐ yòng shénme yú'ěr?
Ôi, tuyệt vời! Anh dùng mồi gì vậy?
B
我用蚯蚓做的鱼饵,很管用。
Wǒ yòng qiūyín zuò de yú'ěr,hěn guǎnyòng。
Anh dùng mồi giun đất, rất hiệu quả.
A
钓鱼真有趣,下次我也要试试!
Diàoyú zhēn yǒuqù,xià cì wǒ yě yào shìshì!
Câu cá thật thú vị, lần sau em cũng sẽ thử!
B
好啊,下次我带你去,我教你一些技巧。
Hǎo a,xià cì wǒ dài nǐ qù,wǒ jiào nǐ yīxiē jìqiǎo。
Được chứ, lần sau anh sẽ dẫn em đi, anh sẽ dạy em một vài kỹ thuật.
Dialogue 2
A
听说你钓鱼技术很高超啊?
Tīngshuō nǐ diàoyú jìshù hěn gāochāo a?
B
还好吧,就是喜欢这个,平时没事就喜欢去钓钓鱼,放松放松。
Hái hǎoba,jiùshì xǐhuan zhège,píngshí méishì jiù xǐhuan qù diào diàoyú,fàngsōng fàngsōng。
A
钓鱼能放松?这我怎么没感觉?
Diàoyú néng fàngsōng?Zhè wǒ zěnme méi gǎnjué?
B
坐在河边,静静地等待鱼儿上钩,感觉很宁静。
Zuò zài hébiān,jìngjìng de děngdài yú'ér shànggōu,gǎnjué hěn níngjìng。
A
你说的也有道理,下次我也试试看。
Nǐ shuō de yě yǒu dàolǐ,xià cì wǒ yě shìshì kàn。