Skip to content
学中文

Dialogue

热水供应

Cung Cấp Nước Nóng

Rèshuǐ gōngyīng

Dialogue 1

  1. 房客

    您好,请问房间里的热水供应是怎样的?

    hǎo,qǐngwèn fángjiān lǐ de rèshuǐ gōngyīng shì zěnyàng de?

    Xin chào, hệ thống cung cấp nước nóng trong phòng hoạt động như thế nào?

  2. 房东

    您好,我们这里24小时供应热水,您可以随时使用。

    hǎo,wǒmen zhèlǐ 24 xiǎoshí gōngyīng rèshuǐ,nín kěyǐ suíshí shǐyòng。

    Xin chào, ở đây chúng tôi cung cấp nước nóng 24/24, bạn có thể sử dụng bất cứ lúc nào.

  3. 房客

    太好了,请问热水器怎么使用呢?

    tài hǎo le,qǐngwèn rèshuǐqì zěnme shǐyòng ne?

    Tuyệt vời, làm thế nào để sử dụng máy nước nóng?

  4. 房东

    热水器在浴室里,上面有操作说明,您可以参考一下。如果还有问题,随时可以问我。

    rèshuǐqì zài yùshì lǐ,shàngmiàn yǒu cāozuò shuōmíng,nín kěyǐ cānkǎo yīxià。rúguǒ hái yǒu wèntí,suíshí kěyǐ wèn wǒ。

    Máy nước nóng ở trong phòng tắm, có hướng dẫn sử dụng ở trên đó, bạn có thể tham khảo. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào khác, cứ tự nhiên hỏi tôi.

  5. 房客

    好的,谢谢!

    hǎo de,xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!

  6. 房东

    不客气,祝您入住愉快!

    bù kèqì,zhù nín rùzhù yúkuài!

    Không có gì, chúc bạn có một kỳ nghỉ vui vẻ!