Dialogue
热点讨论
Thảo luận về các chủ đề nóng
rèdiǎn tǎolùn
Dialogue 1
A
最近大家都在讨论什么热点话题啊?
zuìjìn dàjiā dōu zài tǎolùn shénme rèdiǎn huàtí a?
Gần đây mọi người đang bàn tán về chủ đề nóng nào vậy?
B
最近抖音上有个挑战赛很火,好多人都在模仿。
zuìjìn dōuyīn shàng yǒu ge tiǎozhàn sài hěn huǒ, hǎodōu rén dōu zài mófǎng.
Gần đây có một thử thách trên Douyin rất hot, nhiều người đang bắt chước.
C
是什么挑战赛啊?我也想看看。
shì shénme tiǎozhàn sài a?wǒ yě xiǎng kàn kàn.
Thử thách gì vậy? Mình cũng muốn xem.
A
是一个跳舞的挑战赛,音乐节奏感很强,看着很带劲。
shì yīgè tiàowǔ de tiǎozhàn sài, yīnyuè jiézougǎn hěn qiáng, kànzhe hěn dài jìn.
Đó là một thử thách nhảy, nhạc rất mạnh và nhìn rất sôi động.
B
听起来不错,回头我也去看看,说不定我也能挑战一下。
tīng qǐlái bùcuò, huítóu wǒ yě qù kàn kàn, shùobùdìng wǒ yě néng tiǎozhàn yīxià.
Nghe hay đấy, lát nữa mình xem thử, biết đâu mình cũng tham gia được.
C
哈哈,试试看吧,说不定你也能成为下一个网红呢!
hāhā, shìshì kàn ba, shùobùdìng nǐ yě néng chéngwéi xià yīgè wǎng hóng ne!
Hahaha, thử xem sao, biết đâu bạn lại trở thành người nổi tiếng trên mạng tiếp theo đấy!
A
走走走,我们现在就去抖音上看看!
zǒu zǒu zǒu, wǒmen xiànzài jiù qù dōuyīn shàng kàn kàn!
Đi thôi, bây giờ mình vào Douyin xem ngay!
Dialogue 2
A
听说最近有个新的综艺节目很火,你看了吗?
tīngshuō zuìjìn yǒu ge xīn de zōngyì jiémù hěn huǒ, nǐ kàn le ma?
Mình nghe nói gần đây có một chương trình truyền hình tạp kỹ mới rất nổi tiếng, bạn đã xem chưa?
B
哪个节目?我也喜欢看综艺节目。
nǎ ge jiémù?wǒ yě xǐhuan kàn zōngyì jiémù.
Chương trình nào vậy? Mình cũng thích xem chương trình tạp kỹ.
C
是《XX》这个节目,据说非常搞笑。
shì 〈XX〉zhège jiémù, jùshuō fēicháng gǎoxiào.
Đó là chương trình “XX”, nghe nói rất hài hước.
A
真的假的?我得去看看了!
zhēn de jiǎ de?wǒ děi qù kàn kan le!
Thật không vậy? Mình phải xem mới được!
B
对啊,我朋友都说很好看,强烈推荐!
duì a, wǒ péngyou dōu shuō hěn hǎokàn, qiángliè tuījiàn!
Đúng vậy, bạn bè mình đều nói rất hay, mình cực kỳ giới thiệu!
Dialogue 3
A
你最近在追什么剧啊?
nǐ zuìjìn zài zhuī shénme jù a?
Dạo này bạn đang xem phim truyền hình nào vậy?
B
我在追《XXX》,剧情很精彩。
wǒ zài zhuī 〈XXX〉, jùqíng hěn jīngcǎi.
Mình đang xem phim “XXX”, nội dung rất hay.
C
我也想看看,听说口碑很好。
wǒ yě xiǎng kàn kàn, tīngshuō kǒubēi hěn hǎo.
Mình cũng muốn xem thử, nghe nói đánh giá rất tốt.
A
真的很好看,强烈推荐!
zhēn de hěn hǎokàn, qiángliè tuījiàn!
Phim này hay thật đấy, mình cực kỳ đề cử!
B
嗯,回头我也去看看。
én, huítóu wǒ yě qù kàn kàn.
Ừm, lát nữa mình xem thử.