Dialogue
环保志愿
Hoạt động tình nguyện vì môi trường
huánbǎo zhìyuàn
Dialogue 1
志愿者A
你好!欢迎参加今天的环保志愿者活动!
nǐ hǎo! huānyíng cānjiā jīntiān de huánbǎo zhìyuàn zhě huódòng!
Xin chào! Chào mừng bạn đến với hoạt động tình nguyện vì môi trường hôm nay!
志愿者B
你好!很高兴能参加。
nǐ hǎo! hěn gāoxìng néng cānjiā.
Xin chào! Rất vui được tham gia.
志愿者A
我们今天主要清理公园里的垃圾,请你戴上手套和垃圾袋。
wǒmen jīntiān zhǔyào qīnglǐ gōngyuán lǐ de lèsè, qǐng nǐ dài shàng shǒu tào hé lèsè dài.
Hôm nay chúng ta chủ yếu dọn dẹp rác thải trong công viên, vui lòng đeo găng tay và túi đựng rác.
志愿者B
好的。
hǎo de.
Được.
志愿者A
你看那边树下有很多塑料瓶,我们一起捡起来吧。
nǐ kàn nàbiān shù xià yǒu hěn duō sùliào píng, wǒmen yīqǐ jiǎn qǐlái ba.
Nhìn kìa, dưới gốc cây kia có rất nhiều chai nhựa. Chúng ta cùng nhặt lên nhé.
志愿者B
没问题,一起努力!
méi wèntí, yīqǐ nǔlì!
Không vấn đề gì, cùng nhau cố gắng nào!
志愿者A
大家辛苦了,我们一起把垃圾分类扔到指定的垃圾桶里。
dàjiā xīnkǔ le, wǒmen yīqǐ bǎ lèsè fēnlèi tēng dào zhǐdìng de lèsè tǒng lǐ.
Mọi người đã vất vả rồi, chúng ta cùng phân loại rác thải và bỏ vào thùng rác đã được chỉ định.
志愿者B
好的。
hǎo de.
Được.
志愿者A
今天的活动圆满结束,感谢大家的参与,让我们一起保护环境!
jīntiān de huódòng yuánmǎn jiéshù, gǎnxiè dàjiā de cānyù, ràng wǒmen yīqǐ bǎohù huánjìng!
Hoạt động hôm nay đã kết thúc thành công, cảm ơn sự tham gia của mọi người! Hãy cùng nhau bảo vệ môi trường!
志愿者B
谢谢!我也很开心能为环保做贡献。
xièxie! wǒ yě hěn kāixīn néng wèi huánbǎo zuò gòngxiàn.
Cảm ơn! Tôi cũng rất vui vì đã đóng góp cho việc bảo vệ môi trường.