Skip to content
学中文

Dialogue

环保教育

Giáo dục môi trường

Huánbǎo Jiàoyù

Dialogue 1

  1. A

    你好!今天我们来聊聊环保教育,你觉得在中国,环保教育的现状如何?

    nǐ hǎo!jīntiān wǒmen lái liáoliáo huánbǎo jiàoyù,nǐ juéde zài zhōngguó,huánbǎo jiàoyù de xiànzhuàng rúhé?

    Xin chào! Hôm nay chúng ta hãy cùng nói chuyện về giáo dục môi trường. Theo bạn, tình hình giáo dục môi trường ở Trung Quốc hiện nay như thế nào?

  2. B

    我觉得总体来说,环保意识在提高,但是还有很大的提升空间。很多学校开始开展环保教育课程,但实际效果有待观察。

    wǒ juéde zǒngtǐ lái shuō,huánbǎo yìshí zài tígāo,dànshì hái yǒu hěn dà de tíshēng kōngjiān。hěn duō xuéxiào kāishǐ zhǎnkāi huánbǎo jiàoyù kèchéng,dàn shíjì xiàoguǒ yǒudài guānchá。

    Tôi nghĩ nhìn chung, ý thức về môi trường đang được nâng cao, nhưng vẫn còn nhiều dư địa để cải thiện. Nhiều trường học đã bắt đầu triển khai các khóa học giáo dục môi trường, nhưng hiệu quả thực tế vẫn cần được quan sát.

  3. A

    是的,很多时候环保知识的学习停留在纸面上,缺乏实践环节。你觉得应该如何改进?

    shì de,hěn duō shíhòu huánbǎo zhīshi de xuéxí tíngliú zài zhǐmiàn shang,quēfá shíjiàn huánjié。nǐ juéde yīnggāi rúhé gǎijìn?

    Đúng vậy, nhiều khi việc học về kiến thức môi trường chỉ dừng lại trên lý thuyết, thiếu các bài tập thực hành. Bạn cho rằng nên cải thiện như thế nào?

  4. B

    我觉得应该结合实践,例如组织学生参加环保活动,比如植树、捡垃圾、参观环保工厂等等。

    wǒ juéde yīnggāi jiéhé shíjiàn,lìrú zǔzhī xuésheng cānjiā huánbǎo huódòng,bǐrú zhíshù、jiǎnlàji、cānguān huánbǎo gōngchǎng děngděng。

    Tôi nghĩ nên kết hợp với thực hành, ví dụ như tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường, chẳng hạn như trồng cây, nhặt rác, tham quan các nhà máy thân thiện với môi trường.

  5. A

    这个建议很好!此外,还可以加强媒体宣传,提高公众的环保意识。

    zhège jiànyì hěn hǎo!cǐwài,hái kěyǐ jiāqiáng méitǐ xuānchuán,tígāo gōngzhòng de huánbǎo yìshí。

    Đó là một đề xuất rất hay! Ngoài ra, chúng ta cũng có thể tăng cường tuyên truyền trên các phương tiện truyền thông để nâng cao nhận thức của công chúng về bảo vệ môi trường.

  6. B

    对,媒体宣传很重要,可以利用各种渠道,让更多的人了解环保知识,参与到环保行动中来。

    duì,méitǐ xuānchuán hěn zhòngyào,kěyǐ lìyòng gèzhǒng quándào,ràng gèng duō de rén liǎojiě huánbǎo zhīshi,cānyù dào huánbǎo xíngdòng zhōng lái。

    Đúng vậy, tuyên truyền trên truyền thông rất quan trọng, có thể tận dụng nhiều kênh khác nhau để giúp nhiều người hơn nữa hiểu biết về kiến thức môi trường và tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường.

  7. A

    那我们如何更好地促进国际间的环保教育交流呢?

    nà wǒmen rúhé gèng hǎo de cùjìn guójì jiān de huánbǎo jiàoyù jiāoliú ne?

    Vậy thì làm sao chúng ta có thể thúc đẩy tốt hơn nữa việc trao đổi giáo dục môi trường quốc tế?

  8. B

    可以开展一些国际交流项目,让学生们互相学习,分享经验。也可以翻译一些环保教育资料,方便各国人民学习。

    kěyǐ zhǎnkāi yīxiē guójì jiāoliú xiàngmù,ràng xuéshengmen hùxiāng xuéxí,fēnxiǎng jīngyàn。yě kěyǐ fānyì yīxiē huánbǎo jiàoyù zīliào,fāngbiàn gèguó rénmín xuéxí。

    Có thể thực hiện một số dự án trao đổi quốc tế để học sinh có thể học hỏi lẫn nhau và chia sẻ kinh nghiệm. Cũng có thể dịch một số tài liệu giáo dục môi trường để tạo điều kiện thuận lợi cho người dân các nước học tập.

Giáo dục môi trường — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen