Skip to content
学中文

Dialogue

环保项目

Dự án Môi trường

Huánbǎo xiàngmù

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问您对我们这个环保项目了解多少?

    nínhǎo,qǐngwèn nín duì wǒmen zhège huánbǎo xiàngmù liǎojiě duōshao?

    Xin chào, bạn biết bao nhiêu về dự án môi trường của chúng tôi?

  2. B

    我了解一些,听说你们在推广垃圾分类,是吗?

    wǒ liǎojiě yīxiē,tīngshuō nǐmen zài tuīguǎng lèsè fēnlèi,shì ma?

    Tôi biết một chút. Tôi nghe nói các bạn đang quảng bá việc phân loại rác, đúng không?

  3. C

    是的,我们正在推广社区垃圾分类,并开展环保教育活动。

    shì de,wǒmen zhèngzài tuīguǎng shèqū lèsè fēnlèi,bìng kāizhǎn huánbǎo jiàoyù huódòng。

    Đúng vậy, chúng tôi đang quảng bá việc phân loại rác thải tại cộng đồng và cũng đang tiến hành các hoạt động giáo dục môi trường.

  4. B

    那太好了!垃圾分类对环境保护非常重要。

    nà tài hǎole!lè sè fēnlèi duì huánjìng bǎohù fēicháng zhòngyào。

    Tuyệt vời! Phân loại rác rất quan trọng đối với việc bảo vệ môi trường.

  5. A

    是的,我们希望通过这个项目提高居民的环保意识,并减少垃圾填埋量。

    shì de,wǒmen xīwàng tōngguò zhège xiàngmù tígāo jūmín de huánbǎo yìshí,bìng jiǎnshǎo lèsè tiánmǎiliàng。

    Đúng vậy, chúng tôi hy vọng sẽ nâng cao nhận thức về môi trường của người dân và giảm lượng chất thải chôn lấp thông qua dự án này.

  6. B

    你们是如何开展环保教育活动的?

    nǐmen shì rúhé kāizhǎn huánbǎo jiàoyù huódòng de?

    Các bạn tiến hành các hoạt động giáo dục môi trường như thế nào?

  7. C

    我们通过社区宣传、志愿者服务以及学校教育等多种方式开展。

    wǒmen tōngguò shèqū xuānchuán、zhìyuànzhě fúwù yǐjí xuéxiào jiàoyù děng duō zhǒng fāngshì kāizhǎn。

    Chúng tôi thực hiện thông qua các hoạt động tuyên truyền cộng đồng, dịch vụ tình nguyện và giáo dục tại trường học.

  8. B

    这个项目听起来很有意义,祝你们成功!

    zhège xiàngmù tīng qǐlái hěn yǒuyìyì,zhù nǐmen chénggōng!

    Dự án này nghe có vẻ rất ý nghĩa. Chúc các bạn thành công!