Skip to content
学中文

Dialogue

看牙科

Khám nha khoa

kàn yákē

Dialogue 1

  1. 病人

    医生,我的牙疼得厉害,已经好几天了。

    yīshēng, wǒ de yá téng de lìhai, yǐjīng hǎo jǐ tiān le.

    Bác sĩ, răng em đau quá, đã mấy ngày nay rồi.

  2. 医生

    哪里疼?让我看看。

    nǎlǐ téng? ràng wǒ kàn kan.

    Chỗ nào đau? Để tôi xem nào.

  3. 病人

    是这颗磨牙,疼得我吃不下饭。

    shì zhè kē mó yá, téng de wǒ chī bù xià fàn.

    Răng hàm này, đau quá em không ăn được.

  4. 医生

    嗯,有点龋齿,需要补牙。

    ǔn, yǒudiǎn qǔchǐ, xūyào bǔ yá.

    Ừ, có vẻ sâu răng, cần trám lại.

  5. 病人

    补牙要多少钱?

    bǔ yá yào duōshao qián?

    Trám răng hết bao nhiêu tiền?

  6. 医生

    大概需要三百块左右,具体要看情况。

    dàgài xūyào sān bǎi kuài zuǒyòu, jùtǐ yào kàn qíngkuàng.

    Khoảng ba trăm nhân dân tệ, tùy thuộc vào tình trạng.

  7. 病人

    好的,那就补吧。

    hǎo de, nà jiù bǔ ba.

    Được rồi, trám đi ạ.

Dialogue 2

  1. 病人

    医生,我的牙疼得厉害,已经好几天了。

    Bác sĩ, răng em đau quá, đã mấy ngày nay rồi.

  2. 医生

    哪里疼?让我看看。

    Chỗ nào đau? Để tôi xem nào.

  3. 病人

    是这颗磨牙,疼得我吃不下饭。

    Răng hàm này, đau quá em không ăn được.

  4. 医生

    嗯,有点龋齿,需要补牙。

    Ừ, có vẻ sâu răng, cần trám lại.

  5. 病人

    补牙要多少钱?

    Trám răng hết bao nhiêu tiền?

  6. 医生

    大概需要三百块左右,具体要看情况。

    Khoảng ba trăm nhân dân tệ, tùy thuộc vào tình trạng.

  7. 病人

    好的,那就补吧。

    Được rồi, trám đi ạ.

Khám nha khoa — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen