看眼科 Khám mắt kàn yǎn kē

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

医生:你好,有什么不舒服吗?
患者:医生您好,我最近视力下降得厉害,看东西都模糊。
医生:嗯,了解。你平时用眼多久?
患者:我每天工作都要对着电脑十几个小时,休息时间也经常玩手机。
医生:这样啊,长时间用眼容易导致视疲劳,甚至近视。你以前有近视吗?
患者:以前没有,这次突然变模糊了,有点担心。
医生:别担心,我们先给你做个检查。

拼音

yisheng:nǐ hǎo,yǒu shénme bù shūfu ma?
huànzhě:yīshēng hǎo,wǒ zuìjìn shìlì xiàjiàng de lìhai,kàn dōngxī dōu móhu。
yīshēng:ń,liǎojiě。nǐ píngshí yòng yǎn duō jiǔ?
huànzhě:wǒ měitiān gōngzuò dōu yào dìngzhe diànnǎo shí jǐ gè xiǎoshí,xiūxi tíngjiān yě jīngcháng wán shǒujī。
yīshēng:zhèyàng a,cháng shíjiān yòng yǎn róngyì dǎozhì shì píláo,shènzhì jìnshì。nǐ yǐqián yǒu jìnshì ma?
huànzhě:yǐqián méiyǒu,zhè cì tūrán biàn móhu le,yǒudiǎn dānxīn。
yīshēng:bié dānxīn,wǒmen xiān gěi nǐ zuò gè jiǎnchá。

Vietnamese

Bác sĩ: Chào bạn, bạn bị làm sao vậy?
Bệnh nhân: Chào bác sĩ, dạo này mắt tôi bị giảm thị lực rất nhiều, nhìn mọi thứ đều mờ.
Bác sĩ: Ừm, tôi hiểu rồi. Bình thường bạn dùng mắt bao lâu mỗi ngày?
Bệnh nhân: Tôi làm việc trước máy tính hơn 12 tiếng mỗi ngày, và trong giờ nghỉ tôi cũng thường xuyên dùng điện thoại.
Bác sĩ: Vậy à, dùng mắt quá lâu dễ dẫn đến mỏi mắt, thậm chí là cận thị. Trước đây bạn có bị cận thị không?
Bệnh nhân: Trước đây không, lần này đột nhiên bị mờ, tôi hơi lo lắng.
Bác sĩ: Đừng lo lắng, chúng ta sẽ làm kiểm tra cho bạn trước đã.

Cuộc trò chuyện 2

中文

医生:你好,有什么不舒服吗?
患者:医生您好,我最近视力下降得厉害,看东西都模糊。
医生:嗯,了解。你平时用眼多久?
患者:我每天工作都要对着电脑十几个小时,休息时间也经常玩手机。
医生:这样啊,长时间用眼容易导致视疲劳,甚至近视。你以前有近视吗?
患者:以前没有,这次突然变模糊了,有点担心。
医生:别担心,我们先给你做个检查。

Vietnamese

Bác sĩ: Chào bạn, bạn bị làm sao vậy?
Bệnh nhân: Chào bác sĩ, dạo này mắt tôi bị giảm thị lực rất nhiều, nhìn mọi thứ đều mờ.
Bác sĩ: Ừm, tôi hiểu rồi. Bình thường bạn dùng mắt bao lâu mỗi ngày?
Bệnh nhân: Tôi làm việc trước máy tính hơn 12 tiếng mỗi ngày, và trong giờ nghỉ tôi cũng thường xuyên dùng điện thoại.
Bác sĩ: Vậy à, dùng mắt quá lâu dễ dẫn đến mỏi mắt, thậm chí là cận thị. Trước đây bạn có bị cận thị không?
Bệnh nhân: Trước đây không, lần này đột nhiên bị mờ, tôi hơi lo lắng.
Bác sĩ: Đừng lo lắng, chúng ta sẽ làm kiểm tra cho bạn trước đã.

Các cụm từ thông dụng

视力下降

shì lì xià jiàng

Giảm thị lực

眼科医生

yǎn kē yīshēng

Bác sĩ nhãn khoa

预约挂号

yù yuē guà hào

Đặt lịch hẹn

Nền văn hóa

中文

在中国,看病通常需要先预约挂号。

在医院看病,一般需要先缴费再看医生。

拼音

zài zhōngguó, kàn bìng tōngcháng xūyào xiān yùyuē guàhào。

zài yīyuàn kàn bìng, yìbān xūyào xiān jiǎofèi zài kàn yīshēng。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, thường cần đặt lịch hẹn trước khi đi khám bệnh.

Tại các bệnh viện ở Trung Quốc, thường cần thanh toán trước khi khám bệnh.

Các biểu hiện nâng cao

中文

我的视力模糊不清,需要做个全面的眼科检查。

我怀疑自己患有某种眼疾,需要尽快就诊。

拼音

wǒ de shì lì mó hu bù qīng,xūyào zuò gè quánmiàn de yǎn kē jiǎnchá。

wǒ huáiyí zìjǐ huàn yǒu mǒu zhǒng yǎn jí,xūyào jǐnkuài jiùzhěn。

Vietnamese

Mắt tôi nhìn mờ, tôi cần đi khám mắt toàn diện.

Tôi nghi ngờ mình bị bệnh về mắt và cần đi khám ngay.

Các bản sao văn hóa

中文

不要在医生面前谈论隐私话题,尤其是在公共场合。

拼音

búyào zài yīshēng miànqián tánlùn yǐnsī huàtí, yóuqí shì zài gōnggòng chǎnghé。

Vietnamese

Tránh thảo luận những vấn đề riêng tư trước mặt bác sĩ, đặc biệt là ở nơi công cộng.

Các điểm chính

中文

看眼科时,要如实描述症状,以便医生做出准确诊断。

拼音

kàn yǎn kē shí,yào rúshí miáoshù zhèngzhuàng,yǐbiàn yīshēng zuò chū zhǔnquè zhěnduàn。

Vietnamese

Khi đi khám mắt, cần mô tả chính xác các triệu chứng để bác sĩ có thể đưa ra chẩn đoán chính xác.

Các mẹo để học

中文

多练习用中文描述眼睛的不适症状,例如:眼睛干涩、模糊、疼痛等。

可以和朋友一起模拟看病场景,提高口语表达能力。

拼音

duō liànxí yòng zhōngwén miáoshù yǎnjīng de bùshì zhèngzhuàng,lìrú:yǎnjīng gānsè、móhu、téngtòng děng。

kěyǐ hé péngyǒu yīqǐ mǒnì kàn bìng chǎngjǐng,tígāo kǒuyǔ biǎodá nénglì。

Vietnamese

Hãy luyện tập miêu tả các triệu chứng khó chịu của mắt bằng tiếng Trung, ví dụ như: mắt khô, nhìn mờ, đau mắt.

Bạn có thể cùng bạn bè mô phỏng tình huống đi khám bệnh để nâng cao khả năng giao tiếp bằng lời nói.