Dialogue
确定提交作业时间
Xác định thời gian nộp bài tập
quèdìng tíjiāo zuòyè shíjiān
Dialogue 1
老师
同学们,这周的作业截止日期是下周五下午五点,请大家准时提交。
tóngxuémen, zhè zhōu de zuòyè jiézhrì qī shì xià zhōu wǔ xiàwǔ wǔ diǎn, qǐng dàjiā zhǔnshí tíjiāo。
Các em, hạn nộp bài tập tuần này là chiều thứ sáu lúc 5 giờ chiều tuần sau. Làm ơn nộp đúng giờ nhé.
学生A
老师,下周五下午五点会不会太赶了?能不能延后一点?
lǎoshī, xià zhōu wǔ xiàwǔ wǔ diǎn huì bu huì tài gǎn le? néng bùnéng yán hòu yīdiǎn?
Cô ơi, chiều thứ sáu lúc 5 giờ chiều tuần sau có hơi gấp không ạ? Có thể dời lại được không ạ?
老师
考虑到大家的时间安排,这个时间已经尽量往后推了。如果实在有困难,可以提前跟我沟通。
kǎolǜ dào dàjiā de shíjiān ānpái, zhège shíjiān yǐjīng jǐnliàng wǎng hòu tuī le。rúguǒ shízài yǒu kùnnán, kěyǐ tíqián gēn wǒ gōutōng。
Thấy thời gian biểu của các em, thời gian này đã được dời lại hết mức có thể rồi. Nếu thực sự khó khăn, các em có thể liên lạc với cô trước nhé.
学生B
好的,谢谢老师。
hǎode, xièxiè lǎoshī。
Vâng ạ, cảm ơn cô giáo.
老师
不客气,希望大家都能按时完成作业。
bù kèqì, xīwàng dàjiā dōu néng ànshí wánchéng zuòyè。
Không có gì. Cô mong các em đều hoàn thành bài tập đúng giờ.