Skip to content
学中文

Dialogue

称呼妹妹

Cách gọi em gái

chēnghu mèimei

Dialogue 1

  1. 姐姐

    小妹,最近学习怎么样?

    xiǎomèi,zuìjìn xuéxí zěnmeyàng?

    Em gái, dạo này học hành thế nào?

  2. 妹妹

    姐姐,还好,最近考试考的还不错。

    jiějie,hái hǎo,zuìjìn kǎoshì kǎo de hái bùcuò。

    Chị ơi, cũng được, kỳ thi gần đây em làm bài khá tốt.

  3. 姐姐

    真棒!有什么需要帮助的吗?

    zhēn bàng!yǒu shénme xūyào bāngzhù de ma?

    Tuyệt vời! Có gì cần chị giúp không?

  4. 妹妹

    嗯,下周有个小组作业,有点忙不过来。

    én,xià zhōu yǒu gè zuǒyuán zuòyè,yǒudiǎn máng bù guò lái。

    Dạ, tuần sau em có bài tập nhóm, hơi nhiều việc quá.

  5. 姐姐

    那这样吧,我周末有空,可以帮你一起做。

    nà zhèyàng ba,wǒ zhōumò yǒu kòng,kěyǐ bāng nǐ yīqǐ zuò。

    Thế này nhé, chị rảnh cuối tuần, chị có thể giúp em làm cùng.

Cách gọi em gái — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen