Skip to content
学中文

Dialogue

童锁功能

Chức năng khóa trẻ em

tóngsuǒ gōngnéng

Dialogue 1

  1. 妈妈

    宝贝,你看,洗衣机上的这个按钮就是童锁功能,按下它就能锁住洗衣机的操作面板,防止你误操作。

    bǎobèi, nǐ kàn, xǐyījī shang de zhège ànjiù jiùshì tóngsuǒ gōngnéng, ànxià tā jiù néng suǒ zhù xǐyījī de cāozuò miànbǎn, fángzhǐ nǐ wù cāozuò。

    Con yêu, nhìn này, nút này trên máy giặt là chức năng khóa trẻ em, nhấn vào là có thể khóa bảng điều khiển của máy giặt, tránh con thao tác sai.

  2. 宝宝

    妈妈,什么是童锁?

    māma, shénme shì tóngsuǒ?

    Mẹ ơi, khóa trẻ em là gì?

  3. 妈妈

    就是为了防止你小手乱按,把洗衣机弄坏或者发生危险。

    jiùshì wèile fángzhǐ nǐ xiǎoshǒu luàn àn, bǎ xǐyījī nòng huài huòzhě fāshēng wēixiǎn。

    Là để tránh cho đôi tay nhỏ của con không vô tình nhấn lung tung, làm hỏng máy giặt hoặc gây nguy hiểm.

  4. 宝宝

    那它怎么用呢?

    nà tā zěnme yòng ne?

    Thế nó dùng như thế nào?

  5. 妈妈

    你看,我按一下这个按钮,听到“滴”的一声,童锁就开启了,现在面板上的按钮都不能按了。要关闭它,再按一次就可以了。

    nǐ kàn, wǒ àn yīxià zhège ànjiù, tīngdào “dī” de yīshēng, tóngsuǒ jiù kāiqǐ le, xiànzài miànbǎn shang de ànjiù dōu bù néng àn le。yào guānbì tā, zài àn yīcì jiù kěyǐ le。

    Con nhìn này, mẹ nhấn nút này một cái, nghe thấy tiếng “bíp”, khóa trẻ em đã được bật, bây giờ các nút trên bảng điều khiển đều không nhấn được. Muốn tắt nó, nhấn thêm một lần nữa là được.

  6. 宝宝

    哇,好神奇!

    wā, hǎo shénqí!

    Ối, thật là thần kỳ!

Chức năng khóa trẻ em — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen