Skip to content
学中文

Dialogue

系统更新

Cập nhật hệ thống

Xìtǒng gēngxīn

Dialogue 1

  1. 老王

    哎,我的智能冰箱显示需要系统更新了。

    āi, wǒ de zhìnéng bīngxiāng xiǎnshì xūyào xìtǒng gēngxīn le.

    Ê, tủ lạnh thông minh của tôi hiển thị cần cập nhật hệ thống.

  2. 老李

    是吗?我家也是,最近好像很多电器都提示更新。

    shì ma? wǒ jiā yě shì, zuìjìn hǎoxiàng hěn duō diànqì dōu tīshì gēngxīn.

    Thật không? Nhà tôi cũng vậy, gần đây có vẻ như nhiều thiết bị đều nhắc cập nhật.

  3. 老王

    是啊,这更新得频繁,不知道这次更新会有什么新功能?

    shì a, zhè gēngxīn de pínfán, bù zhīdào zhè cì gēngxīn huì yǒu shénme xīn gōngnéng?

    Đúng vậy, việc cập nhật này thường xuyên quá, không biết lần cập nhật này sẽ có tính năng mới gì?

  4. 老李

    我上次更新后,冰箱的食材管理功能好用多了,可以自动生成购物清单。

    wǒ shàng cì gēngxīn hòu, bīngxiāng de shícái guǎnlǐ gōngnéng hǎoyòng duō le, kěyǐ zìdòng shēngchéng gòuwù qīngdān.

    Lần cập nhật trước của tôi, chức năng quản lý nguyên liệu trong tủ lạnh tốt hơn nhiều rồi, có thể tự động tạo danh sách mua sắm.

  5. 老王

    太好了!那我也赶紧更新吧,希望这次也能有惊喜。

    tài hǎo le! nà wǒ yě gǎnkuài gēngxīn ba, xīwàng zhè cì yě néng yǒu jīngqí.

    Tuyệt vời! Vậy thì tôi cũng nhanh chóng cập nhật thôi, hy vọng lần này cũng có bất ngờ.

  6. 老李

    更新的时候注意别断电,不然就麻烦了。

    gēngxīn de shíhòu zhùyì bié duàn diàn, bùrán jiù máfan le.

    Khi cập nhật thì chú ý đừng để mất điện, không thì sẽ rắc rối đấy.

  7. 老王

    好的,谢谢提醒!

    hǎo de, xièxie tíxǐng!

    Được rồi, cảm ơn đã nhắc nhở!}]},