Dialogue
网络安全
An ninh mạng
wǎngluò ānquán
Dialogue 1
A
您好,请问您了解我国的网络安全法吗?
nínhǎo,qǐngwèn nín liǎojiě wǒguó de wǎngluò ānquán fǎ ma?
Xin chào, bạn có quen thuộc với Luật An ninh mạng của Trung Quốc không?
B
不太了解,只是听说过。请问可以简单介绍一下吗?
bù tài liǎojiě,zhǐshì tīngshuō guò。qǐngwèn kěyǐ jiǎndān jièshào yīxià ma?
Không nhiều, tôi chỉ nghe nói đến thôi. Bạn có thể giới thiệu ngắn gọn được không?
C
当然可以。网络安全法是为了维护国家网络安全,保护公民个人信息而制定的法律。它规定了网络运营者的责任,以及公民的权利和义务。
dāngrán kěyǐ。wǎngluò ānquán fǎ shì wèile wéihù guójiā wǎngluò ānquán,bǎohù gōngmín gèrén xìnxī ér zhìdìng de fǎlǜ。tā guīdìng le wǎngluò yùnyíng zhě de zérèn,yǐjí gōngmín de quánlì hé yìwù。
Chắc chắn rồi. Luật An ninh mạng được thiết kế để bảo vệ an ninh mạng quốc gia và bảo vệ thông tin cá nhân của công dân. Luật này quy định trách nhiệm của các nhà khai thác mạng và quyền cũng như nghĩa vụ của công dân.
A
比如,网络运营者必须采取措施保护用户数据,防止数据泄露。
bǐrú,wǎngluò yùnyíng zhě bìxū cǎiqǔ cuòshī bǎohù yònghù shùjù,fángzhǐ shùjù xièlòu。
Ví dụ, các nhà khai thác mạng phải thực hiện các biện pháp để bảo vệ dữ liệu người dùng và ngăn chặn rò rỉ dữ liệu.
B
明白了。那对于个人来说,我们需要注意什么呢?
míngbái le。nà duìyú gèrén lái shuō,wǒmen xūyào zhùyì shénme ne?
Tôi hiểu rồi. Vậy đối với cá nhân, chúng ta cần chú ý những gì?
C
例如,不要轻易泄露个人信息,不要访问非法网站,要加强网络安全意识。
lìrú,bùyào qīngyì xièlòu gèrén xìnxī,bùyào fǎngwèn fēifǎ wǎngzhàn,yào jiāqiáng wǎngluò ānquán yìshí。
Ví dụ, không dễ dàng để lộ thông tin cá nhân, không truy cập vào các trang web bất hợp pháp và tăng cường nhận thức về an ninh mạng.
B
好的,谢谢您的讲解。
hǎode,xièxiè nín de jiǎngjiě。
Được rồi, cảm ơn bạn đã giải thích.