Skip to content
学中文

Dialogue

考试准备

Chuẩn bị thi

Kǎoshì zhǔnbèi

Dialogue 1

  1. 小明

    哎,马上期末考试了,我压力好大啊!

    āi, mǎshàng qímò kǎoshì le, wǒ yālì hǎo dà a!

    Ối, kỳ thi cuối kỳ sắp đến rồi, mình căng thẳng quá!

  2. 小红

    我也是!最近一直在复习,感觉啥也记不住。

    wǒ yě shì! zuìjìn yīzhí zài fùxí, gǎnjué shà yě jì bù zhù.

    Mình cũng vậy! Dạo này mình cứ học hoài mà không nhớ được gì cả.

  3. 小明

    是啊,我历史总是记不住朝代顺序,地理也分不清经纬度。

    shì a, wǒ lìshǐ zǒngshì jì bù zhù cháo dài shùnxù, dìlǐ yě fēn bù qīng jīngwèidù.

    Đúng rồi, mình luôn quên thứ tự các triều đại trong lịch sử, và mình cũng không phân biệt được vĩ độ và kinh độ trong địa lý.

  4. 小红

    我数学公式老是搞混,英语单词也记不住。

    wǒ shùxué gōngshì lǎoshì gǎo hùn, yīngyǔ dāncí yě jì bù zhù.

    Mình cứ bị nhầm lẫn các công thức toán học, và mình cũng không nhớ được từ tiếng Anh.

  5. 小明

    要不我们一起复习吧?互相监督,效率应该高点。

    yàobù wǒmen yīqǐ fùxí ba? hùxiāng jiāndū, xiàolǜ yīnggāi gāo diǎn.

    Hay là mình cùng nhau ôn tập nhỉ? Có người giám sát lẫn nhau, hiệu quả sẽ cao hơn.

  6. 小红

    好啊!我们找个安静的地方,一起加油!

    hǎo a! wǒmen zhǎo gè ānjìng de dìfang, yīqǐ gāyóu!

    Được! Mình cùng nhau tìm một chỗ yên tĩnh để học nhé!

Chuẩn bị thi — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen