Skip to content
学中文

Dialogue

肢体语言

Ngôn ngữ cơ thể

zhītǐ yǔyán

Dialogue 1

  1. 老王

    你好,请问方便用中文交流吗?

    nǐ hǎo, qǐngwèn fāngbiàn yòng zhōngwén jiāoliú ma?

    Xin chào, có tiện giao tiếp bằng tiếng Trung không?

  2. 小李

    当然方便,我的中文说得不太好,请您多包涵。

    dāngrán fāngbiàn, wǒ de zhōngwén shuō de bù tài hǎo, qǐng nín duō bāohán.

    Dĩ nhiên, tiếng Trung của tôi không được tốt lắm, mong ông thông cảm.

  3. 老王

    没关系,慢慢来。你看我刚才给你递名片,双手递上,表示尊重。在中国,这很常见。

    méi guānxi, màn màn lái. nǐ kàn wǒ gāngcái gěi nǐ dì míngpiàn, shuāngshǒu dì shàng, biǎoshì zūnjìng. zài zhōngguó, zhè hěn chángjiàn.

    Không sao, từ từ thôi. Ông thấy tôi vừa đưa danh thiếp cho ông, bằng hai tay - đó là biểu hiện sự tôn trọng. Ở Trung Quốc, điều này rất phổ biến.

  4. 小李

    哦,我明白了。在中国,点头通常表示同意,是吗?

    ó, wǒ míngbái le. zài zhōngguó, diǎntóu tōngcháng biǎoshì tóngyì, shì ma?

    À, tôi hiểu rồi. Ở Trung Quốc, gật đầu thường có nghĩa là đồng ý, phải không?

  5. 老王

    是的,一般情况下是这样的。但有时也可能是礼貌性的回应,需要结合语境判断。

    shì de, yībān qíngkuàng xià shì zhèyàng de. dàn yǒushí yě kěnéng shì lǐmào xìng de huíyìng, xūyào jiéhé yǔjìng pànduàn.

    Đúng vậy, nói chung là như thế. Nhưng đôi khi cũng có thể là câu trả lời lịch sự; cần phải xem xét ngữ cảnh.

  6. 小李

    谢谢您的解释,我慢慢学习。

    xièxiè nín de jiěshì, wǒ màn màn xuéxí.

    Cảm ơn ông đã giải thích, tôi sẽ học từ từ.

  7. 老王

    不用客气。你有什么疑问尽管提。

    bùyòng kèqì. nǐ yǒu shénme yíwèn jǐnguǎn tí.

    Không có gì. Ông cứ việc đặt câu hỏi nếu có thắc mắc.