表达遮阳方式 Cách diễn đạt những phương pháp che nắng biǎodá zhēi yáng fāngshì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:今天太阳真大,晒死我了!
B:是啊,你看看这阳光,简直要把我烤熟了。
A:咱们找个阴凉的地方躲躲吧,不然会被晒伤的。
B:好主意!前面有棵大树,咱们去树底下乘凉吧。
A:哎,树荫下真凉快!这大太阳下,能有个遮阳的地方真好。
B:可不是吗?你看那些人,有的撑着伞,有的戴着帽子,还有的用扇子扇风,各有各的遮阳妙招呢。

拼音

A:jīntiān tàiyáng zhēn dà,shài sǐ wǒ le!
B:shì a,nǐ kàn kàn zhè yángguāng,jiǎnzhí yào bǎ wǒ kǎo shú le。
A:zánmen zhǎo gè yīnliáng de dìfang dǒdǒ ba,bùrán huì bèi shài shāng de。
B:hǎo zhǔyì!qiánmiàn yǒu kē dà shù,zánmen qù shù dǐxia chéngliáng ba。
A:āi,shù yīn xià zhēn liángkuai!zhè dà tàiyáng xià,néng yǒu gè zhēi yáng de dìfang zhēn hǎo。
B:kě bù shì ma?nǐ kàn nàxiē rén,yǒude chēngzhe sǎn,yǒude dài zhe màozi,hái yǒude yòng shànzi shàn fēng,gè yǒu gè de zhēi yáng miào zhāo ne。

Vietnamese

A: Trời ơi, nắng gắt quá hôm nay! Mình sắp tan chảy mất thôi!
B: Đúng rồi, nhìn ánh nắng này kìa. Cảm giác như mình sắp bị nướng chín vậy!
A: Mình tìm chỗ nào mát mẻ mà trú tạm đi, không thì bị cháy nắng mất.
B: Ý kiến hay đấy! Trước mặt có một cái cây to, mình qua đó nghỉ dưới bóng cây đi.
A: A, mát quá ở dưới bóng cây! Trời nắng gắt thế này mà có chỗ che nắng thì thật tuyệt.
B: Phải rồi! Nhìn những người kia kìa. Có người cầm ô, có người đội mũ, còn có người dùng quạt nữa. Mỗi người một cách che nắng khác nhau nhỉ.

Các cụm từ thông dụng

遮阳

zhēi yáng

che nắng

Nền văn hóa

中文

中国传统的遮阳方式包括使用油纸伞、斗笠、蒲扇等。在现代,人们也常用遮阳伞、帽子、墨镜等。

拼音

zhōngguó chuántǒng de zhēi yáng fāngshì bāokuò shǐyòng yóu zhǐ sǎn、dòulì、pú shàn děng。zài xiàndài,rénmen yě cháng yòng zhēi yáng sǎn、màozi、mòjìng děng。

Vietnamese

Những phương pháp che nắng truyền thống ở Việt Nam bao gồm việc sử dụng ô, nón lá và quạt. Ngày nay, mọi người cũng thường xuyên sử dụng ô che nắng, mũ và kính râm.

Các biểu hiện nâng cao

中文

为了避免强烈的紫外线照射,我准备了一把大大的遮阳伞。

烈日当空,我们需要采取有效的遮阳措施,例如戴宽边帽和涂抹防晒霜。

考虑到长时间的户外活动,我们应该做好充分的遮阳准备,以免中暑。

拼音

wèile bìmiǎn qiángliè de zǐwài xiàn zhàoshè,wǒ zhǔnbèi le yǐ bǎ dà dà de zhēi yáng sǎn。

liè rì dāng kōng,wǒmen xūyào cǎiqǔ yǒuxiào de zhēi yáng cèshī,lìrú dài kuān biān mào hé tú mǒ fáng shài shuāng。

kǎolǜ dào cháng shí jiān de hùwài huódòng,wǒmen yīnggāi zuò hǎo chōngfèn de zhēi yáng zhǔnbèi,yǐmiǎn zhōngshǔ。

Vietnamese

Để tránh ánh nắng cực tím mạnh, mình đã chuẩn bị một chiếc ô lớn.

Dưới ánh nắng gay gắt, chúng ta cần có những biện pháp che nắng hiệu quả, ví dụ như đội mũ rộng vành và thoa kem chống nắng.

Cân nhắc đến việc hoạt động ngoài trời trong thời gian dài, chúng ta nên chuẩn bị đầy đủ để che nắng, tránh bị say nắng.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在公开场合过度遮挡,影响他人视线。

拼音

bìmiǎn zài gōngkāi chǎnghé guòdù zhēdǎng,yǐngxiǎng tārén shìxiàn。

Vietnamese

Tránh che khuất quá mức ở nơi công cộng, có thể ảnh hưởng đến tầm nhìn của người khác.

Các điểm chính

中文

选择合适的遮阳方式,要根据天气情况、个人喜好和场合选择。例如,在烈日下,选择遮阳伞、帽子和防晒霜;在轻微阳光下,可以选择遮阳帽或墨镜。

拼音

xuǎnzé héshì de zhēi yáng fāngshì,yào gēnjù tiānqì qíngkuàng、gèrén xǐhào hé chǎnghé xuǎnzé。lìrú,zài lièrì xià,xuǎnzé zhēi yáng sǎn、màozi hé fáng shài shuāng;zài qīngwēi yángguāng xià,kěyǐ xuǎnzé zhēi yáng mào huò mòjìng。

Vietnamese

Việc lựa chọn phương pháp che nắng phù hợp cần dựa vào điều kiện thời tiết, sở thích cá nhân và hoàn cảnh. Ví dụ, dưới trời nắng gắt, hãy chọn ô che nắng, mũ và kem chống nắng; dưới ánh nắng nhẹ, bạn có thể chọn mũ rộng vành hoặc kính râm.

Các mẹo để học

中文

可以模仿对话中的场景,与朋友或家人进行角色扮演练习。

可以根据不同的天气情况,设计不同的对话场景。

可以尝试使用更高级的表达方式,例如:为了避免强烈的紫外线照射,我准备了一把大大的遮阳伞。

拼音

kěyǐ mófǎng duìhuà zhōng de chǎngjǐng,yǔ péngyou huò jiārén jìnxíng juésè bànyǎn liànxí。

kěyǐ gēnjù bùtóng de tiānqì qíngkuàng,shèjì bùtóng de duìhuà chǎngjǐng。

kěyǐ chángshì shǐyòng gèng gāojí de biǎodá fāngshì,lìrú:wèile bìmiǎn qiángliè de zǐwài xiàn zhàoshè,wǒ zhǔnbèi le yǐ bǎ dà dà de zhēi yáng sǎn。

Vietnamese

Bạn có thể bắt chước các cảnh trong đoạn hội thoại và thực hành diễn kịch với bạn bè hoặc người thân.

Bạn có thể thiết kế các kịch bản hội thoại khác nhau dựa trên các điều kiện thời tiết khác nhau.

Hãy thử sử dụng các cách diễn đạt nâng cao hơn, ví dụ như: Để tránh ánh nắng cực tím mạnh, mình đã chuẩn bị một chiếc ô lớn.