Skip to content
学中文

Dialogue

讨论唱功

Thảo luận về khả năng ca hát

tǎolùn chànggōng

Dialogue 1

  1. A

    你觉得这位歌手唱功怎么样?

    nǐ juéde zhè wèi gēshǒu chànggōng zěnmeyàng?

    Bạn nghĩ sao về khả năng ca hát của ca sĩ này?

  2. B

    我觉得他气息控制得很好,高音也很稳。

    wǒ juéde tā qìxī kòngzhì de hěn hǎo,gāoyīn yě hěn wěn。

    Tôi nghĩ kiểm soát hơi thở của anh ấy rất tốt, và nốt cao cũng ổn định.

  3. C

    嗯,确实,而且他的音色也很独特。

    en,quèshí,érqiě tā de yīnsè yě hěn dú tè。

    Đúng vậy, quả thực, và giọng hát của anh ấy cũng rất độc đáo.

  4. A

    不过我觉得他的感情表达还有提升空间。

    bùguò wǒ juéde tā de gǎnqíng biǎodá hái yǒu tíshēng kōngjiān。

    Nhưng tôi nghĩ rằng sự thể hiện cảm xúc của anh ấy vẫn còn dư địa để cải thiện.

  5. B

    对,技巧很棒,但情感上略显不足。

    duì,jìqiǎo hěn bàng,dàn gǎnqíng shàng luèxiǎn bùzú。

    Đúng rồi, kỹ thuật rất tốt, nhưng cảm xúc hơi thiếu.

  6. C

    同意,总的来说,还是一位很有潜力的歌手。

    tóngyì,zǒng de lái shuō,hái shì yī wèi hěn yǒu qiányù de gēshǒu。

    Tôi đồng ý, nhìn chung, anh ấy vẫn là một ca sĩ rất triển vọng.

Dialogue 2

  1. A

    你听过这个乐队的演唱会吗?

    nǐ tīngguò zhège yuèduì de yǎnchàng huì ma?

    Bạn đã từng xem buổi hòa nhạc của ban nhạc này chưa?

  2. B

    听过,他们现场唱功真是太棒了!

    tīngguò,tāmen xiànchǎng chànggōng zhēnshi tài bàng le!

    Rồi, khả năng ca hát trực tiếp của họ thật tuyệt vời!

  3. C

    是啊,主唱的声音很有穿透力。

    shì a,zhǔchàng de shēngyīn hěn yǒu chuāntòulì。

    Đúng vậy, giọng hát của ca sĩ chính rất mạnh mẽ.

  4. A

    而且他们的和声配合得也很好,听起来很舒服。

    érqiě tāmen de héshēng pèihé de yě hěn hǎo,tīng qǐlái hěn shūfu。

    Và sự hòa âm của họ cũng rất ăn ý, nghe rất dễ chịu.

  5. B

    对,整体感觉很棒,非常有感染力!

    duì,zhěngtǐ gǎnjué hěn bàng,fēicháng yǒu gǎnrǎnlì!

    Đúng rồi, cảm giác tổng thể rất tuyệt vời, rất truyền cảm.