Skip to content
学中文

Dialogue

讨论文化

Văn hóa Thảo luận

tǎolùn wénhuà

Dialogue 1

  1. A

    最近公司讨论新项目,大家意见挺多。

    zuìjìn gōngsī tǎolùn xīn xiàngmù, dàjiā yìjiàn tǐng duō 。

    Gần đây công ty chúng tôi đang thảo luận về một dự án mới, và có rất nhiều ý kiến khác nhau.

  2. B

    是啊,讨论氛围挺热烈的,不过有些观点确实挺尖锐的。

    shì a,tǎolùn fēn wéi tǐng rèliè de,bùguò yǒuxiē guāndiǎn quèshí tǐng jiānruì de。

    Đúng vậy, không khí thảo luận khá sôi nổi, nhưng một số quan điểm thực sự khá sắc bén.

  3. C

    我觉得这挺好,讨论才能碰撞出火花嘛。

    wǒ juéde zhè tǐng hǎo,tǎolùn cáinéng pèngzhuàng chū huāhuā ma。

    Tôi nghĩ điều đó tốt, thảo luận có thể tạo ra những ý tưởng mới.

  4. D

    对,但也要注意表达方式,别伤了和气。

    duì,dàn yě yào zhùyì biǎodá fāngshì,bié shāng le héqì。

    Đúng rồi, nhưng chúng ta cũng cần chú ý đến cách diễn đạt của mình, tránh làm tổn thương tình cảm.

  5. A

    是啊,我们部门以前讨论就常出现争论,后来大家逐渐学会了尊重彼此的观点。

    shì a,wǒmen bùmén yǐqián tǎolùn jiù cháng chūxiàn zhēnglùn,hòulái dàjiā zhújiàn xuéhuì le zūnjìng bǐcǐ de guāndiǎn。

    Đúng vậy, trước đây ở bộ phận của chúng tôi, các cuộc thảo luận thường xuyên dẫn đến tranh luận. Sau đó, chúng tôi dần dần học cách tôn trọng ý kiến của nhau.

  6. B

    大家现在讨论都更有效率了。

    dàjiā xiànzài tǎolùn dōu gèng yǒuxiào lǜ le。

    Bây giờ các cuộc thảo luận của chúng tôi hiệu quả hơn nhiều.

  7. C

    其实我觉得关键在于,大家都能认真倾听,然后互相理解。

    qíshí wǒ juéde guānjiàn zàiyú,dàjiā dōu néng rènzhēn qīngtīng,ránhòu hùxiāng lǐjiě。

    Thực ra, tôi nghĩ điều quan trọng là mọi người đều lắng nghe một cách cẩn thận, và sau đó cố gắng hiểu nhau.

  8. D

    说的对,这才是健康的讨论文化。

    shuō de duì,zhè cái shì jiànkāng de tǎolùn wénhuà。

    Đúng vậy, đó là một văn hoá thảo luận lành mạnh.