Skip to content
学中文

Dialogue

讨论春暖花开

Thảo luận về mùa xuân

tǎolùn chūn nuǎn huā kāi

Dialogue 1

  1. A

    你看,这春天来了,到处都是花,真美啊!

    nǐ kàn, zhè chūntiān lái le, dàochù dōu shì huā, zhēn měi a!

    Nhìn kìa, mùa xuân đã đến, hoa nở khắp nơi, thật đẹp!

  2. B

    是啊,春暖花开了,感觉生机勃勃的。

    shì a, chūn nuǎn huā kāi le, gǎnjué shēngjī bó bó de.

    Đúng vậy, mùa xuân đã về, cảm giác tràn đầy sức sống.

  3. 你看那桃花,粉红色的,多漂亮!

    nǐ kàn nà táo huā, fěn hóngsè de, duō piàoliang!

    Nhìn những bông hoa đào kìa, màu hồng, thật xinh đẹp!

  4. 你对春天的景色有什么感受呢?

    nǐ duì chūntiān de jǐngse yǒu shénme gǎnshòu ne?

    Cảm nhận của bạn về cảnh sắc mùa xuân như thế nào?

  5. C

    我觉得春天的景色很治愈,让人心情愉悦。

    wǒ juéde chūntiān de jǐngse hěn zhìyù, ràng rén xīnqíng yúyuè.

    Tôi thấy cảnh sắc mùa xuân rất dễ chịu và làm cho tâm trạng vui vẻ.

  6. 我喜欢闻到各种花香,听着鸟鸣,感觉很放松。

    wǒ xǐhuan wén dào gè zhǒng huā xiāng, tīngzhe niǎo míng, gǎnjué hěn fàngsōng.

    Tôi thích ngửi mùi thơm của các loại hoa và nghe tiếng chim hót, cảm giác rất thư giãn.

  7. 对了,你有什么计划跟春天的景色有关呢?

    duì le, nǐ yǒu shénme jìhuà gēn chūntiān de jǐngse yǒuguān ne?

    À này, bạn có kế hoạch nào liên quan đến cảnh sắc mùa xuân không?

  8. B

    嗯,我打算去郊外踏青,呼吸新鲜空气,亲近大自然。

    én, wǒ dǎsuàn qù jiāowài tà qīng, hūxī xīnxiān kōngqì, qīn jìn dà zìrán.

    À, tôi định đi dã ngoại ở ngoại ô, hít thở không khí trong lành và gần gũi với thiên nhiên.

  9. 你呢?

    nǐ ne?

    Còn bạn?

  10. C

    我也是,我正想着找个周末,去郊外拍些照片呢,记录下这美丽的春天!

    wǒ yě shì, wǒ zhèng xiǎngzhe zhǎo gè zhōumò, qù jiāowài pāi xiē zhàopiàn ne, jìlù xià zhè měilì de chūntiān!

    Tôi cũng vậy, tôi đang nghĩ đến việc tìm một cuối tuần để đi ngoại ô và chụp một số ảnh, để ghi lại mùa xuân tươi đẹp này!

  11. 春天的花真美,多想多拍一些照片留作纪念。

    chūntiān de huā zhēn měi, duō xiǎng duō pāi yīxiē zhàopiàn liúzuò jìniàn.

    Hoa mùa xuân thật đẹp, tôi muốn chụp nhiều ảnh hơn để làm kỷ niệm.

  12. B

    好主意!我们可以一起去啊!

    hǎo zhǔyì! wǒmen kěyǐ yīqǐ qù a!

    Ý hay đấy! Chúng ta có thể đi cùng nhau!

Dialogue 2

  1. A

    你看,这春天来了,到处都是花,真美啊!

    Nhìn kìa, mùa xuân đã đến, hoa nở khắp nơi, thật đẹp!

  2. B

    是啊,春暖花开了,感觉生机勃勃的。

    Đúng vậy, mùa xuân đã về, cảm giác tràn đầy sức sống.

  3. 你看那桃花,粉红色的,多漂亮!

    Nhìn những bông hoa đào kìa, màu hồng, thật xinh đẹp!

  4. 你对春天的景色有什么感受呢?

    Cảm nhận của bạn về cảnh sắc mùa xuân như thế nào?

  5. C

    我觉得春天的景色很治愈,让人心情愉悦。

    Tôi thấy cảnh sắc mùa xuân rất dễ chịu và làm cho tâm trạng vui vẻ.

  6. 我喜欢闻到各种花香,听着鸟鸣,感觉很放松。

    Tôi thích ngửi mùi thơm của các loại hoa và nghe tiếng chim hót, cảm giác rất thư giãn.

  7. 对了,你有什么计划跟春天的景色有关呢?

    À này, bạn có kế hoạch nào liên quan đến cảnh sắc mùa xuân không?

  8. B

    嗯,我打算去郊外踏青,呼吸新鲜空气,亲近大自然。

    À, tôi định đi dã ngoại ở ngoại ô, hít thở không khí trong lành và gần gũi với thiên nhiên.

  9. 你呢?

    Còn bạn?

  10. C

    我也是,我正想着找个周末,去郊外拍些照片呢,记录下这美丽的春天!

    Tôi cũng vậy, tôi đang nghĩ đến việc tìm một cuối tuần để đi ngoại ô và chụp một số ảnh, để ghi lại mùa xuân tươi đẹp này!

  11. 春天的花真美,多想多拍一些照片留作纪念。

    Hoa mùa xuân thật đẹp, tôi muốn chụp nhiều ảnh hơn để làm kỷ niệm.

  12. B

    好主意!我们可以一起去啊!

    Ý hay đấy! Chúng ta có thể đi cùng nhau!