Skip to content
学中文

Dialogue

讨论跑步习惯

Thảo luận về thói quen chạy bộ

tǎo lùn pǎo bù xí guàn

Dialogue 1

  1. 小王

    你每天都跑步吗?

    nǐ měi tiān dōu pǎo bù ma?

    Anh có chạy bộ mỗi ngày không?

  2. 小李

    是的,我每天早上都跑5公里。你呢?

    shì de, wǒ měi tiān zǎoshang dōu pǎo 5 gōng lǐ. nǐ ne?

    Có, em chạy 5 cây số mỗi buổi sáng. Còn anh?

  3. 小王

    我比较随意,一周跑个两三次,每次大概3公里左右。

    wǒ bǐjiào suíyì, yī zhōu pǎo ge liǎng sān cì, měi cì dàgài 3 gōng lǐ zuǒyòu.

    Em thì tùy hứng hơn, một tuần chạy hai hoặc ba lần, mỗi lần khoảng 3 cây số.

  4. 小李

    你跑得比较少啊,我每天都坚持呢。

    nǐ pǎo de bǐjiào shǎo a, wǒ měi tiān dōu jiānchí ne.

    Anh chạy ít quá, em thì chạy mỗi ngày.

  5. 小王

    我工作比较忙,时间不太够。不过我也想每天都跑,只是很难坚持下来。

    wǒ gōngzuò bǐjiào máng, shíjiān bù tài gòu. bùguò wǒ yě xiǎng měi tiān dōu pǎo, zhǐshì hěn nán jiānchí xiàlái.

    Công việc của anh khá bận rộn, không có đủ thời gian. Nhưng anh cũng muốn chạy mỗi ngày, chỉ là rất khó duy trì.

  6. 小李

    坚持跑步很有好处,可以增强体质,改善睡眠,你应该试试看。

    jiānchí pǎo bù hěn yǒu hǎochù, kěyǐ zēngqiáng tǐzhì, gǎishàn shuìmián, nǐ yīnggāi shìshì kàn.

    Chạy bộ thường xuyên rất có lợi, có thể tăng cường sức khỏe, cải thiện giấc ngủ, anh nên thử xem.

  7. 小王

    嗯,我明白,我会努力的。

    ēn, wǒ míngbái, wǒ huì nǔlì de.

    Ừm, em hiểu rồi, anh sẽ cố gắng.