Skip to content
学中文

Dialogue

讨论饮食习惯

Thảo luận về thói quen ăn uống

tǎolùn yǐnshí xíguàn

Dialogue 1

  1. 丽萨

    你好,王先生,最近感觉怎么样?

    Nǐ hǎo, Wáng xiānsheng, zuìjìn gǎnjué zěnmeyàng?

    Chào anh Wang, dạo này sức khỏe anh thế nào?

  2. 王先生

    你好,丽萨,我感觉还不错,就是最近有点便秘,不知道是不是饮食习惯的问题。

    Nǐ hǎo, Lìsā, wǒ gǎnjué hái bùcuò, jiùshì zuìjìn yǒudiǎn bìmiè, bù zhīdào shì bushi yǐnshí xíguàn de wèntí.

    Chào Lisa, tôi khỏe, chỉ là dạo này bị táo bón hơi nhiều. Không biết có phải do chế độ ăn uống không.

  3. 丽萨

    哦,便秘啊,这可能是饮食不规律造成的。你平时都吃些什么?

    Ó, bìmiè a, zhè kěnéng shì yǐnshí bù guīlǜ zàochéng de. Nǐ píngshí dōu chī xiē shénme?

    Ô, táo bón à, có lẽ do ăn uống không điều độ. Anh thường ăn gì?

  4. 王先生

    我平时工作忙,经常吃快餐,蔬菜水果吃得比较少。

    Wǒ píngshí gōngzuò máng, chángcháng chī kuàicān, shūcài shuǐguǒ chī de bǐjiào shǎo.

    Tôi thường xuyên bận rộn với công việc, nên hay ăn đồ ăn nhanh, rau củ quả ăn rất ít.

  5. 丽萨

    这样啊,快餐营养比较单一,而且油脂含量高,容易导致便秘。建议你多吃些膳食纤维含量高的食物,比如蔬菜、水果、粗粮等等,还要多喝水。

    Zhèyàng a, kuàicān yíngyǎng bǐjiào dānyī, érqiě yóuzhī hánliàng gāo, róngyì dǎozhì bìmiè. Jiànyì nǐ duō chī xiē shàn shí xiānwéi hánliàng gāo de shíwù, bǐrú shūcài, shuǐguǒ, cūliáng děngděng, hái yào duō hē shuǐ.

    Vậy à, đồ ăn nhanh dinh dưỡng không đa dạng, lại nhiều chất béo, dễ gây táo bón. Tôi khuyên anh nên ăn nhiều thức ăn giàu chất xơ, ví dụ như rau, củ, quả, ngũ cốc thô...và uống nhiều nước nữa.

  6. 王先生

    好的,谢谢你的建议,我会注意饮食的。

    Hǎo de, xièxie nǐ de jiànyì, wǒ huì zhùyì yǐnshí de.

    Được rồi, cảm ơn lời khuyên của cô. Tôi sẽ chú ý đến chế độ ăn uống của mình.

  7. 丽萨

    不客气,希望你早日康复。

    Bù kèqì, xīwàng nǐ zǎorì kāngfù.

    Không có gì. Chúc anh mau khỏe lại.