讨论饮食习惯 Thảo luận về thói quen ăn uống tǎolùn yǐnshí xíguàn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

丽萨:你好,王先生,最近感觉怎么样?
王先生:你好,丽萨,我感觉还不错,就是最近有点便秘,不知道是不是饮食习惯的问题。
丽萨:哦,便秘啊,这可能是饮食不规律造成的。你平时都吃些什么?
王先生:我平时工作忙,经常吃快餐,蔬菜水果吃得比较少。
丽萨:这样啊,快餐营养比较单一,而且油脂含量高,容易导致便秘。建议你多吃些膳食纤维含量高的食物,比如蔬菜、水果、粗粮等等,还要多喝水。
王先生:好的,谢谢你的建议,我会注意饮食的。
丽萨:不客气,希望你早日康复。

拼音

Lìsā: Nǐ hǎo, Wáng xiānsheng, zuìjìn gǎnjué zěnmeyàng?
Wáng xiānsheng: Nǐ hǎo, Lìsā, wǒ gǎnjué hái bùcuò, jiùshì zuìjìn yǒudiǎn bìmiè, bù zhīdào shì bushi yǐnshí xíguàn de wèntí.
Lìsā: Ó, bìmiè a, zhè kěnéng shì yǐnshí bù guīlǜ zàochéng de. Nǐ píngshí dōu chī xiē shénme?
Wáng xiānsheng: Wǒ píngshí gōngzuò máng, chángcháng chī kuàicān, shūcài shuǐguǒ chī de bǐjiào shǎo.
Lìsā: Zhèyàng a, kuàicān yíngyǎng bǐjiào dānyī, érqiě yóuzhī hánliàng gāo, róngyì dǎozhì bìmiè. Jiànyì nǐ duō chī xiē shàn shí xiānwéi hánliàng gāo de shíwù, bǐrú shūcài, shuǐguǒ, cūliáng děngděng, hái yào duō hē shuǐ.
Wáng xiānsheng: Hǎo de, xièxie nǐ de jiànyì, wǒ huì zhùyì yǐnshí de.
Lìsā: Bù kèqì, xīwàng nǐ zǎorì kāngfù.

Vietnamese

Lisa: Chào anh Wang, dạo này sức khỏe anh thế nào?
Anh Wang: Chào Lisa, tôi khỏe, chỉ là dạo này bị táo bón hơi nhiều. Không biết có phải do chế độ ăn uống không.
Lisa: Ô, táo bón à, có lẽ do ăn uống không điều độ. Anh thường ăn gì?
Anh Wang: Tôi thường xuyên bận rộn với công việc, nên hay ăn đồ ăn nhanh, rau củ quả ăn rất ít.
Lisa: Vậy à, đồ ăn nhanh dinh dưỡng không đa dạng, lại nhiều chất béo, dễ gây táo bón. Tôi khuyên anh nên ăn nhiều thức ăn giàu chất xơ, ví dụ như rau, củ, quả, ngũ cốc thô...và uống nhiều nước nữa.
Anh Wang: Được rồi, cảm ơn lời khuyên của cô. Tôi sẽ chú ý đến chế độ ăn uống của mình.
Lisa: Không có gì. Chúc anh mau khỏe lại.

Các cụm từ thông dụng

讨论饮食习惯

tǎolùn yǐnshí xíguàn

Thảo luận về thói quen ăn uống

Nền văn hóa

中文

在中国,讨论饮食习惯通常比较随意,可以是朋友之间、家人之间或同事之间的日常对话。在正式场合,例如商务宴请,讨论饮食习惯需要注意场合和对象的差异,避免过于直接或冒犯他人的言行。

拼音

zài zhōngguó, tǎolùn yǐnshí xíguàn chángcháng bǐjiào suíyì, kěyǐ shì péngyou zhī jiān, jiārén zhī jiān huò tóngshì zhī jiān de rìcháng duìhuà. zài zhèngshì chǎnghé, lìrú shāngwù yànqǐng, tǎolùn yǐnshí xíguàn xūyào zhùyì chǎnghé hé duìxiàng de chāyì, bìmiǎn guòyú zhíjiē huò màofàn tārén de yánxíng。

Vietnamese

Trong văn hóa Việt Nam, việc thảo luận về thói quen ăn uống thường khá thân mật và có thể là một phần của các cuộc trò chuyện hàng ngày giữa bạn bè, gia đình hoặc đồng nghiệp. Trong các bối cảnh trang trọng, ví dụ như các bữa tiệc chiêu đãi doanh nghiệp, cần phải xem xét bối cảnh và những người tham gia, tránh những nhận xét quá trực tiếp hoặc gây khó chịu.

Các biểu hiện nâng cao

中文

“均衡饮食” (jūnhéng yǐnshí) - balanced diet

“饮食多样化” (yǐnshí duōyànghuà) - diversified diet

“控制饮食” (kòngzhì yǐnshí) - controlling one's diet

“避免暴饮暴食” (bìmiǎn bàoyǐn bàoshí) - avoid overeating

“忌口” (jìkǒu) - dietary restrictions

拼音

jūnhéng yǐnshí, yǐnshí duōyànghuà, kòngzhì yǐnshí, bìmiǎn bàoyǐn bàoshí, jìkǒu

Vietnamese

Chế độ ăn uống cân bằng

Chế độ ăn uống đa dạng

Kiểm soát chế độ ăn uống

Tránh ăn quá nhiều

Kiêng khem

Các bản sao văn hóa

中文

不要直接评论别人的体重或身材。在中国文化中,这被认为是不礼貌的。同时,也应避免对他人饮食习惯的直接批评,要以建议的方式进行。

拼音

bùyào zhíjiē pínglùn biérén de tǐzhòng huò shēncái. zài zhōngguó wénhuà zhōng, zhè bèi rènwéi shì bù lǐmào de. tóngshí, yě yīng bìmiǎn duì tārén yǐnshí xíguàn de zhíjiē pīpíng, yào yǐ jiànyì de fāngshì jìnxíng。

Vietnamese

Tránh bình luận trực tiếp về cân nặng hoặc vóc dáng của người khác. Trong văn hoá Trung Quốc, điều này được coi là bất lịch sự. Đồng thời, cũng nên tránh chỉ trích trực tiếp thói quen ăn uống của người khác, hãy đưa ra lời khuyên thay thế.

Các điểm chính

中文

在与他人讨论饮食习惯时,要注意场合和对象,选择合适的语言和表达方式,避免引起不必要的误会或尴尬。例如,在与长辈或领导交谈时,语言要更加尊重和谨慎。

拼音

zài yǔ tārén tǎolùn yǐnshí xíguàn shí, yào zhùyì chǎnghé hé duìxiàng, xuǎnzé héshì de yǔyán hé biǎodá fāngshì, bìmiǎn yǐnqǐ bù bìyào de wùhuì huò gānggà. lìrú, zài yǔ zhǎngbèi huò lǐngdǎo jiāotán shí, yǔyán yào gèngjiā zūnjìng hé jǐnshèn。

Vietnamese

Khi thảo luận về thói quen ăn uống với người khác, hãy chú ý đến ngữ cảnh và người mà bạn đang nói chuyện, chọn ngôn ngữ và cách diễn đạt phù hợp để tránh hiểu lầm hoặc sự lúng túng không cần thiết. Ví dụ, khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc cấp trên, hãy dùng ngôn ngữ tôn trọng và thận trọng hơn.

Các mẹo để học

中文

多进行角色扮演练习,模拟各种场景下的对话。

可以利用录音或视频记录自己的练习过程,以便更好地发现和纠正错误。

可以与朋友或家人一起练习,互相纠正和改进。

拼音

duō jìnxíng juésè bànyǎn liànxí, mónǐ gèzhǒng chǎngjǐng xià de duìhuà。kěyǐ lìyòng lùyīn huò shìpín jìlù zìjǐ de liànxí guòchéng, yǐbiàn gèng hǎo de fāxiàn hé jiūzhèng cuòwù。kěyǐ yǔ péngyou huò jiārén yīqǐ liànxí, hùxiāng jiūzhèng hé gǎijiàn。

Vietnamese

Thực hành đóng vai để mô phỏng các cuộc trò chuyện trong nhiều tình huống khác nhau.

Sử dụng ghi âm hoặc ghi hình video để theo dõi quá trình luyện tập của bạn và xác định cũng như sửa chữa lỗi tốt hơn.

Thực hành với bạn bè hoặc các thành viên trong gia đình để nhận phản hồi và cải thiện.