Dialogue
说明季节交替
Giải thích sự thay đổi mùa
shuōmíng jìjié jiāotì
Dialogue 1
甲
最近天气变化真大,早上还穿棉袄,下午就热得汗流浃背了。
zuìjìn tiānqì biànhuà zhēn dà, zǎoshang hái chuān miányǎo, xiàwǔ jiù rè de hànliújiābèi le.
Thời tiết thay đổi thất thường gần đây. Buổi sáng tôi còn mặc áo khoác dày, nhưng buổi chiều thì đã toát mồ hôi rồi.
乙
是啊,这季节交替,天气总是这么反复无常。
shì a, zhè jìjié jiāotì, tiānqì zǒngshì zhème fǎnfù wúcháng.
Đúng vậy, trong thời gian chuyển mùa, thời tiết luôn thất thường như thế.
甲
可不是嘛,我感觉今年春天特别短。
kě bù shì ma, wǒ gǎnjué jīnnián chūntiān tèbié duǎn.
Đúng thế, tôi cảm thấy mùa xuân năm nay ngắn bất thường.
乙
对呀,这气候变化太快了,让人有点不适应。
duì ya, zhè qìhòu biànhuà tài kuài le, ràng rén yǒudiǎn bù shìyìng.
Đúng rồi, khí hậu thay đổi quá nhanh, khó thích nghi.
甲
咱们这儿季节变化明显,南北差异大,每个地方的感受都不一样。
zánmen zhè'er jìjié biànhuà xiǎnzhēn, nánběi chāyì dà, měi gè dìfang de gǎnshòu dōu bù yīyàng.
Ở vùng chúng ta, sự thay đổi theo mùa rất rõ rệt, và có sự khác biệt lớn giữa miền Bắc và miền Nam, vì vậy trải nghiệm ở mọi nơi đều khác nhau.
乙
是啊,南方春天可能还会持续很久,北方就一下子就夏天了。
shì a, nánfāng chūntiān kěnéng hái huì chíxù hěn jiǔ, běifāng jiù yīxiàzi jiù xiàtiān le.
Đúng thế. Ở miền Nam, mùa xuân có thể kéo dài hơn nhiều, trong khi ở miền Bắc, đột nhiên lại là mùa hè.
甲
那可不?气候差异造就了丰富多样的文化。
nà kě bù? qìhòu chāyì zàocù le fēngfù duōyàng de wénhuà.
Chắc chắn rồi! Sự khác biệt về khí hậu tạo nên sự đa dạng phong phú của các nền văn hóa.