身份验证 Xác minh danh tính Shēn fèn yàn zhèng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

房东:您好,请问您是预订了我们民宿的张先生吗?
张先生:是的,您好。
房东:请您出示一下您的身份证件,方便我们核实一下您的身份信息。
张先生:好的,这是我的身份证。(递交身份证)
房东:请稍等,我帮您核实一下。(核实信息后)好的,信息无误,欢迎您入住!

房东:您好,请问您是预订了我们酒店的李女士吗?
李女士:是的,您好。
房东:请您出示您的预订信息和身份证件。
李女士:好的。(出示预订确认短信和身份证)
房东:好的,请稍等,我们确认一下您的身份信息。(稍后)已经确认,请您办理入住手续。

拼音

fángdōng: nín hǎo, qǐngwèn nín shì yùdìng le wǒmen mínsù de zhāng xiānsheng ma?
zhāng xiānsheng: shì de, nín hǎo.
fángdōng: qǐng nín chūshì yīxià nín de shēnfèn jiàn, fāngbiàn wǒmen héshí yīxià nín de shēnfèn xìnxi.
zhāng xiānsheng: hǎo de, zhè shì wǒ de shēnfèn zhèng. (dījiāo shēnfèn zhèng)
fángdōng: qǐng shāoděng, wǒ bāng nín héshí yīxià. (héshí xìnxī hòu) hǎo de, xìnxī wúwù, huānyíng nín rùzhù!

fángdōng: nín hǎo, qǐngwèn nín shì yùdìng le wǒmen jiǔdiàn de lǐ nǚshì ma?
lǐ nǚshì: shì de, nín hǎo.
fángdōng: qǐng nín chūshì nín de yùdìng xìnxī hé shēnfèn jiàn.
lǐ nǚshì: hǎo de. (chūshì yùdìng què rèn duǎnxìn hé shēnfèn zhèng)
fángdōng: hǎo de, qǐng shāoděng, wǒmen què rèn yīxià nín de shēnfèn xìnxī. (shāo hòu) yǐjīng què rèn, qǐng nín bànlǐ rùzhù shǒuxù.

Vietnamese

Chủ nhà: Xin chào, anh có phải là anh Trương đã đặt phòng tại nhà nghỉ của chúng tôi không?
Anh Trương: Vâng, xin chào.
Chủ nhà: Anh vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân để chúng tôi xác minh thông tin của anh được không?
Anh Trương: Được thôi, đây là chứng minh thư của tôi. (Đưa chứng minh thư)
Chủ nhà: Vui lòng chờ một lát, tôi sẽ xác minh. (Sau khi xác minh) Được rồi, thông tin chính xác, chào mừng anh đến với nhà nghỉ của chúng tôi!

Chủ nhà: Xin chào, chị có phải là chị Lý đã đặt phòng tại khách sạn của chúng tôi không?
Chị Lý: Vâng, xin chào.
Chủ nhà: Chị vui lòng xuất trình thông tin đặt phòng và giấy tờ tùy thân.
Chị Lý: Được rồi. (Xuất trình tin nhắn xác nhận đặt phòng và chứng minh thư)
Chủ nhà: Được rồi, vui lòng chờ một lát, chúng tôi sẽ xác minh thông tin của chị. (Sau đó) Đã xác minh xong, chị vui lòng làm thủ tục nhận phòng.

Các cụm từ thông dụng

请出示您的身份证件

qǐng chūshì nín de shēnfèn jiàn

Anh vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân

Nền văn hóa

中文

在中国,身份验证是入住酒店或民宿的必备流程,通常需要出示身份证或护照等有效证件。

拼音

zài zhōngguó, shēnfèn yànzhèng shì rùzhù jiǔdiàn huò mínsù de bìbèi liúchéng, tōngcháng xūyào chūshì shēnfèn zhèng huò hùzhào děng yǒuxiào zhèngjiàn。

Vietnamese

Tại Việt Nam, việc xác minh danh tính là thủ tục bắt buộc khi nhận phòng tại khách sạn hoặc nhà nghỉ. Thông thường cần phải xuất trình chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请您配合我们的身份验证工作。

为了保障您的安全,请您提供有效的身份证明文件。

拼音

qǐng nín pèihé wǒmen de shēnfèn yànzhèng gōngzuò。

wèile bǎozhàng nín de ānquán, qǐng nín tígōng yǒuxiào de shēnfèn zhèngmíng wénjiàn。

Vietnamese

Anh/chị vui lòng hợp tác với chúng tôi trong quá trình xác minh thông tin. Để đảm bảo an toàn cho anh/chị, vui lòng cung cấp giấy tờ tùy thân hợp lệ.

Các bản sao văn hóa

中文

不要随意询问客人的个人信息,除非是必要的身份验证。

拼音

bùyào suíyì xúnwèn kèrén de gèrén xìnxī, chúfēi shì bìyào de shēnfèn yànzhèng。

Vietnamese

Không được tùy tiện hỏi thông tin cá nhân của khách trừ khi cần thiết để xác minh danh tính.

Các điểm chính

中文

身份验证在酒店和民宿入住时非常重要,需要确保提供的证件真实有效。

拼音

shēnfèn yànzhèng zài jiǔdiàn hé mínsù rùzhù shí fēicháng zhòngyào, xūyào quèbǎo tígōng de zhèngjiàn zhēnshí yǒuxiào。

Vietnamese

Việc xác minh danh tính rất quan trọng khi nhận phòng tại khách sạn và nhà nghỉ; cần đảm bảo rằng các giấy tờ được cung cấp là hợp lệ và chính xác.

Các mẹo để học

中文

反复练习常用语句,确保流利清晰地表达。

模拟不同场景,例如不同类型的证件、不同身份的客人等,提高应对能力。

拼音

fǎnfù liànxí chángyòng yǔjù, quèbǎo liúlì qīngxī de biǎodá。

mǒnì bùtóng chǎngjǐng, lìrú bùtóng lèixíng de zhèngjiàn, bùtóng shēnfèn de kèrén děng, tígāo yìngduì nénglì。

Vietnamese

Hãy luyện tập nhiều lần các câu nói thường dùng để đảm bảo diễn đạt lưu loát và rõ ràng. Mô phỏng các tình huống khác nhau, ví dụ như các loại giấy tờ khác nhau, khách có các danh tính khác nhau, v.v… để nâng cao khả năng ứng phó.