Skip to content
学中文

Dialogue

集会权利

Quyền Tụ Tập

jíhuì quánlì

Dialogue 1

  1. A

    您好,我们想在公园组织一次文化交流活动,需要申请集会许可吗?

    nínhǎo, wǒmen xiǎng zài gōngyuán zǔzhì yīcì wénhuà jiāoliú huódòng, xūyào shēnqǐng jíhuì xǔkě ma?

    Xin chào, chúng tôi muốn tổ chức một sự kiện giao lưu văn hóa tại công viên. Chúng tôi có cần xin giấy phép tụ tập không?

  2. B

    您好,根据《集会游行示威法》,如果你们的活动是和平的、非政治性的,人数在一定范围内,且不影响公共秩序,一般不需要申请许可。但最好提前告知相关部门,以便他们了解情况,必要时提供协助。

    nínhǎo, gēnjù «jíhuì yóuxíng shìwēi fǎ», rúguǒ nǐmen de huódòng shì hépíng de, fēi zhèngzhì xìng de, rénshù zài yīdìng fànwéi nèi, qiě bù yǐngxiǎng gōnggòng zhìxù, yìbān bù xūyào shēnqǐng xǔkě. dàn zuìhǎo tíqián gāozhì xiāngguān bùmén, yǐbiàn tāmen liǎojiě qíngkuàng, bìyào shí tígōng xiézhù.

    Xin chào, theo “Quy định về việc tụ tập, diễu hành và biểu tình”, nếu sự kiện của các bạn hòa bình, không chính trị, số lượng người tham gia trong phạm vi nhất định và không ảnh hưởng đến trật tự công cộng, thì nhìn chung không cần xin giấy phép. Nhưng tốt nhất nên thông báo trước cho các cơ quan liên quan để họ nắm được tình hình và có thể hỗ trợ nếu cần.

  3. C

    那如果我们活动规模比较大,或者涉及到一些敏感话题呢?

    nà rúguǒ wǒmen huódòng guīmó bǐjiào dà, huòzhě shèjí dào yīxiē mǐngǎn huàtí ne?

    Thế nếu quy mô sự kiện của chúng tôi lớn hơn, hoặc liên quan đến một số chủ đề nhạy cảm thì sao?

  4. B

    规模较大的活动或者涉及敏感话题的活动,建议提前向公安部门提交申请,说明活动目的、时间、地点、参与人数等信息,以便他们进行评估审核。

    guīmó jiào dà de huódòng huòzhě shèjí mǐngǎn huàtí de huódòng, jiànyì tíqián xiàng gōng'ān bùmén tímáo shēnqǐng, shuōmíng huódòng mùdì, shíjiān, dìdiǎn, cānyù rénshù děng xìnxī, yǐbiàn tāmen jìnxíng pínggù shěn'hé.

    Đối với các sự kiện quy mô lớn hoặc liên quan đến các chủ đề nhạy cảm, nên nộp đơn xin phép trước cho cơ quan Công an, nêu rõ mục đích, thời gian, địa điểm, số người tham gia, v.v. của sự kiện để họ đánh giá và xem xét.

  5. A

    好的,谢谢您的解答。我们会根据实际情况决定是否申请许可。

    hǎo de, xièxie nín de jiědá. wǒmen huì gēnjù shíjì qíngkuàng juédìng shǐfǒu shēnqǐng xǔkě.

    Được rồi, cảm ơn bạn đã giải thích. Chúng tôi sẽ quyết định có xin giấy phép hay không dựa trên tình hình thực tế.

  6. B

    不客气,祝你们活动顺利!

    bù kèqì, zhù nǐmen huódòng shùnlì!

    Không có gì, chúc sự kiện của các bạn thành công!

Dialogue 2