集会权利 Quyền Tụ Tập jíhuì quánlì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,我们想在公园组织一次文化交流活动,需要申请集会许可吗?
B:您好,根据《集会游行示威法》,如果你们的活动是和平的、非政治性的,人数在一定范围内,且不影响公共秩序,一般不需要申请许可。但最好提前告知相关部门,以便他们了解情况,必要时提供协助。
C:那如果我们活动规模比较大,或者涉及到一些敏感话题呢?
B:规模较大的活动或者涉及敏感话题的活动,建议提前向公安部门提交申请,说明活动目的、时间、地点、参与人数等信息,以便他们进行评估审核。
A:好的,谢谢您的解答。我们会根据实际情况决定是否申请许可。
B:不客气,祝你们活动顺利!

拼音

A:nínhǎo, wǒmen xiǎng zài gōngyuán zǔzhì yīcì wénhuà jiāoliú huódòng, xūyào shēnqǐng jíhuì xǔkě ma?
B:nínhǎo, gēnjù «jíhuì yóuxíng shìwēi fǎ», rúguǒ nǐmen de huódòng shì hépíng de, fēi zhèngzhì xìng de, rénshù zài yīdìng fànwéi nèi, qiě bù yǐngxiǎng gōnggòng zhìxù, yìbān bù xūyào shēnqǐng xǔkě. dàn zuìhǎo tíqián gāozhì xiāngguān bùmén, yǐbiàn tāmen liǎojiě qíngkuàng, bìyào shí tígōng xiézhù.
C:nà rúguǒ wǒmen huódòng guīmó bǐjiào dà, huòzhě shèjí dào yīxiē mǐngǎn huàtí ne?
B:guīmó jiào dà de huódòng huòzhě shèjí mǐngǎn huàtí de huódòng, jiànyì tíqián xiàng gōng'ān bùmén tímáo shēnqǐng, shuōmíng huódòng mùdì, shíjiān, dìdiǎn, cānyù rénshù děng xìnxī, yǐbiàn tāmen jìnxíng pínggù shěn'hé.
A:hǎo de, xièxie nín de jiědá. wǒmen huì gēnjù shíjì qíngkuàng juédìng shǐfǒu shēnqǐng xǔkě.
B:bù kèqì, zhù nǐmen huódòng shùnlì!

Vietnamese

A: Xin chào, chúng tôi muốn tổ chức một sự kiện giao lưu văn hóa tại công viên. Chúng tôi có cần xin giấy phép tụ tập không?
B: Xin chào, theo “Quy định về việc tụ tập, diễu hành và biểu tình”, nếu sự kiện của các bạn hòa bình, không chính trị, số lượng người tham gia trong phạm vi nhất định và không ảnh hưởng đến trật tự công cộng, thì nhìn chung không cần xin giấy phép. Nhưng tốt nhất nên thông báo trước cho các cơ quan liên quan để họ nắm được tình hình và có thể hỗ trợ nếu cần.
C: Thế nếu quy mô sự kiện của chúng tôi lớn hơn, hoặc liên quan đến một số chủ đề nhạy cảm thì sao?
B: Đối với các sự kiện quy mô lớn hoặc liên quan đến các chủ đề nhạy cảm, nên nộp đơn xin phép trước cho cơ quan Công an, nêu rõ mục đích, thời gian, địa điểm, số người tham gia, v.v. của sự kiện để họ đánh giá và xem xét.
A: Được rồi, cảm ơn bạn đã giải thích. Chúng tôi sẽ quyết định có xin giấy phép hay không dựa trên tình hình thực tế.
B: Không có gì, chúc sự kiện của các bạn thành công!

Cuộc trò chuyện 2

中文

Vietnamese

Các cụm từ thông dụng

集会权利

jíhuì quánlì

Quyền tụ tập

Nền văn hóa

中文

在中国,集会权利受到法律保护,但需要在法律框架内行使。和平、理性、非政治性的集会一般不受限制,但大型集会或涉及敏感话题的集会需要提前向有关部门申请许可。

拼音

zài zhōngguó, jíhuì quánlì shòudào fǎlǜ bǎohù, dàn xūyào zài fǎlǜ kuàngjià nèi xíngshǐ. hépíng, lǐxìng, fēi zhèngzhì xìng de jíhuì yìbān bù shòu xiànzhì, dàn dàxíng jíhuì huò shèjí mǐngǎn huàtí de jíhuì xūyào tíqián xiàng yǒuguān bùmén shēnqǐng xǔkě.

Vietnamese

Ở Trung Quốc, quyền tự do hội họp được pháp luật bảo vệ, nhưng cần phải được thực hiện trong khuôn khổ pháp luật. Các cuộc tụ họp hòa bình, lý trí và không mang tính chính trị nhìn chung không bị hạn chế, nhưng các cuộc tụ họp quy mô lớn hoặc liên quan đến các chủ đề nhạy cảm cần phải xin phép trước từ các cơ quan có thẩm quyền.

Các biểu hiện nâng cao

中文

依法行使集会自由;维护社会公共秩序;尊重他人权利;理性表达诉求

拼音

yīfǎ xíngshǐ jíhuì zìyóu;wéihù shèhuì gōnggòng zhìxù;zūnjìng tārén quánlì;lǐxìng biǎodá sùqiú

Vietnamese

Thực hiện quyền tự do hội họp theo pháp luật; duy trì trật tự công cộng xã hội; tôn trọng quyền lợi của người khác; bày tỏ nguyện vọng một cách lý trí

Các bản sao văn hóa

中文

组织或参加非法集会、危害国家安全、扰乱社会秩序的活动是违法的,可能面临法律制裁。

拼音

zǔzhī huò cānjīa fēifǎ jíhuì、wéihài guójiā ānquán、rǎoluàn shèhuì zhìxù de huódòng shì wéifǎ de, kěnéng miànlín fǎlǜ zhìcái.

Vietnamese

Tổ chức hoặc tham gia các cuộc tụ tập bất hợp pháp, gây nguy hiểm cho an ninh quốc gia, hoặc làm rối loạn trật tự xã hội là bất hợp pháp và có thể phải đối mặt với các hình phạt pháp luật.

Các điểm chính

中文

根据活动性质、规模、地点等因素,选择合适的申请途径和方式。

拼音

gēnjù huódòng xìngzhì、guīmó、dìdiǎn děng yīnsù, xuǎnzé héshì de shēnqǐng tújìng hé fāngshì.

Vietnamese

Căn cứ vào tính chất, quy mô, địa điểm và các yếu tố khác của sự kiện, hãy lựa chọn các kênh và phương thức nộp đơn phù hợp.

Các mẹo để học

中文

模拟不同规模和类型的集会申请场景;练习与相关部门沟通的技巧;学习相关法律法规。

拼音

mǒní bùtóng guīmó hé lèixíng de jíhuì shēnqǐng chǎngjǐng;liànxí yǔ xiāngguān bùmén gōutōng de jìqiǎo;xuéxí xiāngguān fǎlǜ fǎguī.

Vietnamese

Mô phỏng các tình huống xin giấy phép tụ tập với quy mô và loại hình khác nhau; luyện tập kỹ năng giao tiếp với các cơ quan liên quan; học hỏi các luật và quy định có liên quan