食品安全 An toàn Thực phẩm Shípǐn ānquán

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问一下,关于食品安全方面,你们国家有什么相关的法律法规吗?
B:我们国家对食品安全非常重视,有《食品安全法》等一系列法律法规,对食品生产、加工、销售等各个环节都有严格的规定。
A:请问这些法规对进口食品有特别的规定吗?
B:是的,进口食品需要符合国家相关的标准和规定,需要进行检验检疫。
A:那如果发现食品安全问题,应该如何举报呢?
B:可以拨打食品安全举报电话,也可以向相关部门投诉。

拼音

A:nínhǎo,qǐngwèn yīxià,guānyú shípǐn ānquán fāngmiàn,nǐmen guójiā yǒu shénme xiāngguān de fǎlǜ fǎguī ma?
B:wǒmen guójiā duì shípǐn ānquán fēicháng zhòngshì,yǒu《shípǐn ānquán fǎ》děng yīxìliè fǎlǜ fǎguī,duì shípǐn shēngchǎn、jiāgōng、xiāoshòu děng gège jiēduàn dōu yǒu yángé de guīdìng。
A:qǐngwèn zhèxiē fǎguī duì jìnkǒu shípǐn yǒu tèbié de guīdìng ma?
B:shì de,jìnkǒu shípǐn xūyào fúhé guójiā xiāngguān de biāozhǔn hé guīdìng,xūyào jìnxíng jiǎnyàn jiànqì。
A:nà rúguǒ fāxiàn shípǐn ānquán wèntí,yīnggāi rúhé jùbào ne?
B:kěyǐ bōdǎ shípǐn ānquán jùbào diànhuà,yě kěyǐ xiàng xiāngguān bùmen tōusù。

Vietnamese

A: Xin chào, bạn có thể cho tôi biết về các quy định về an toàn thực phẩm ở đất nước của bạn không?
B: An toàn thực phẩm là ưu tiên hàng đầu ở nước chúng tôi. Chúng tôi có Luật An toàn Thực phẩm và một loạt các quy định quản lý chặt chẽ từng giai đoạn sản xuất, chế biến và bán hàng thực phẩm.
A: Có quy định cụ thể nào cho thực phẩm nhập khẩu không?
B: Vâng, thực phẩm nhập khẩu phải đáp ứng các tiêu chuẩn và quy định quốc gia và phải trải qua kiểm tra và kiểm dịch.
A: Nếu có vấn đề về an toàn thực phẩm thì tôi nên báo cáo như thế nào?
B: Bạn có thể gọi đến đường dây nóng an toàn thực phẩm hoặc khiếu nại đến các cơ quan chức năng có liên quan.

Các cụm từ thông dụng

食品安全

shípǐn ānquán

An toàn thực phẩm

Nền văn hóa

中文

中国非常重视食品安全,有多部法律法规保障食品安全。

政府部门会定期进行食品安全检查,打击违规行为。

消费者也拥有举报食品安全问题的权利。

拼音

zhōngguó fēicháng zhòngshì shípǐn ānquán,yǒu duō bù fǎlǜ fǎguī bǎozhàng shípǐn ānquán。

zhèngfǔ bùmén huì dìngqī jìnxíng shípǐn ānquán jiǎnchá,dǎjī wéiguī xíngwéi。

xiāofèizhě yě yǒngyǒu jùbào shípǐn ānquán wèntí de quánlì。

Vietnamese

An toàn thực phẩm được đặt lên hàng đầu tại Việt Nam, với nhiều luật lệ và quy định được ban hành.

Các cơ quan nhà nước thường xuyên kiểm tra an toàn thực phẩm và xử lý các vi phạm.

Người tiêu dùng cũng có quyền báo cáo các vấn đề về an toàn thực phẩm.

Các biểu hiện nâng cao

中文

关于食品安全的法律法规体系日益完善

加强食品安全监管力度

食品安全风险评估与控制

拼音

guānyú shípǐn ānquán de fǎlǜ fǎguī tǐxì rìyì wánshàn

jiāqiáng shípǐn ānquán jiānguǎn lìdù

shípǐn ānquán fēngxiǎn pínggù yǔ kòngzhì

Vietnamese

Khung pháp lý và quy định về an toàn thực phẩm ngày càng hoàn thiện.

Tăng cường giám sát an toàn thực phẩm.

Đánh giá và kiểm soát rủi ro an toàn thực phẩm.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在公共场合讨论敏感的食品安全事件,以免引发不必要的恐慌。

拼音

bìmiǎn zài gōnggòng chǎnghé tǎolùn mǐngǎn de shípǐn ānquán shìjiàn,yǐmiǎn yǐnfā bù bìyào de kǒnghuāng。

Vietnamese

Tránh thảo luận về các sự kiện an toàn thực phẩm nhạy cảm ở nơi công cộng để tránh gây ra hoang mang không cần thiết.

Các điểm chính

中文

适用于与外国人交流,解释中国食品安全相关的法律法规。

拼音

shìyòng yú yǔ wàiguórén jiāoliú,jiěshì zhōngguó shípǐn ānquán xiāngguān de fǎlǜ fǎguī。

Vietnamese

Thích hợp để trao đổi với người nước ngoài nhằm giải thích các luật và quy định về an toàn thực phẩm của Trung Quốc.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的对话

学习更多关于食品安全的专业词汇

注意语气和表达方式,力求清晰准确

拼音

duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de duìhuà

xuéxí gèng duō guānyú shípǐn ānquán de zhuānyè cíhuì

zhùyì yǔqì hé biǎodá fāngshì,lìqiú qīngxī zhǔnquè

Vietnamese

Thực hành hội thoại trong nhiều bối cảnh khác nhau.

Học thêm nhiều từ vựng chuyên ngành về an toàn thực phẩm.

Chú ý đến giọng điệu và cách diễn đạt, hướng tới sự rõ ràng và chính xác.