不可动摇 bù kě dòng yáo không lay chuyển

Explanation

形容非常坚定,不会改变。

Thành ngữ này miêu tả một cái gì đó rất vững chắc và không lay chuyển.

Origin Story

在古代的中国,有一位名叫岳飞的将军,他忠心爱国,为了保卫国家,他带领士兵与敌人作战,经历了无数的艰难险阻。在一次战斗中,岳飞的军队遭遇了敌人的猛烈攻击,眼看着就要败下阵来。此时,岳飞的副将张宪建议他撤退,保存实力,等待时机再战。但岳飞坚决拒绝了,他说:“国家兴亡匹夫有责,我身为将军,更应该以身作则,不可动摇!”他下令士兵奋力反击,最终取得了胜利。岳飞的这种坚定意志,感动了所有的人,也成为了后世人们学习的典范。

zài gǔ dài de zhōng guó, yǒu yī wèi míng jiào yuè fēi de jiāng jūn, tā zhōng xīn ài guó, wèi le bǎo wèi guó jiā, tā dǎi lǐng bīng shì yǔ dí rén zhàn zhàn, jīng lì le wú shù de jiān nán xiǎn zǔ. zài yī cì zhàn dòu zhōng, yuè fēi de jūn duì zāo yù le dí rén de měng liè gōng jī, yǎn kànzhe jiù yào bài xià zhèn lái. cǐ shí, yuè fēi de fù jiāng zhāng xiàn jiàn yì tā tuì chè, bǎo cún shí lì, děng dài shí jī zài zhàn. dàn yuè fēi jiān jué jù jué le, tā shuō: “guó jiā xīng wáng pǐ fú yǒu zé, wǒ shēn wéi jiāng jūn, gèng yīng gāi yǐ shēn zuò zé, bù kě dòng yáo!” tā xià lìng bīng shì fèn lì fǎn jī, zuì zhōng qǔ dé le shèng lì. yuè fēi de zhè zhǒng jiān dìng yì zhì, gǎn dòng le suǒ yǒu de rén, yě chéng wéi le hòu shì rén men xué xí de diǎn fàn.

Ở Trung Quốc cổ đại, có một vị tướng tên là岳飞, người rất trung thành với đất nước của mình. Để bảo vệ đất nước, ông đã dẫn quân đội của mình chiến đấu chống lại kẻ thù và trải qua vô số khó khăn và nguy hiểm. Trong một trận chiến, quân đội của 岳飞 bị tấn công dữ dội bởi kẻ thù, và có vẻ như họ sắp bị đánh bại. Lúc này, phó tướng của 岳飞, 张宪, đề nghị ông nên rút lui để giữ sức và chờ thời cơ tốt hơn để chiến đấu lại. Nhưng 岳飞 kiên quyết từ chối, ông nói: “Vận mệnh của đất nước chúng ta nằm trong tay mỗi công dân, tôi là một vị tướng, nên làm gương và không được nao núng!” Ông ra lệnh cho quân đội của mình phản công hết sức mình, và cuối cùng họ giành được chiến thắng. Ý chí kiên định của 岳飞 đã cảm động tất cả mọi người và trở thành tấm gương cho các thế hệ mai sau.

Usage

这个成语主要用于形容人的意志、信念等非常坚定,不会改变,不会动摇。

zhè gè chéng yǔ zhǔ yào yòng yú xíng róng rén de yì zhì, xiàn niàn děng fēi cháng jiān dìng, bù huì gǎi biàn, bù huì dòng yáo.

Thành ngữ này chủ yếu được sử dụng để miêu tả ý chí, niềm tin, v.v. của con người, rất kiên định và không thay đổi hay lung lay.

Examples

  • 他信念坚定,目标不可动摇。

    tā xiàn niàn jiān dìng, mù biāo bù kě dòng yáo.

    Anh ấy có niềm tin vững chắc, mục tiêu của anh ấy không lay chuyển.

  • 面对困难,我们要保持坚定信念,不可动摇。

    miàn duì kùn nan, wǒ men yào bǎo chí jiān dìng xiàn niàn, bù kě dòng yáo

    Trước những khó khăn, chúng ta phải giữ vững niềm tin kiên định, không được lung lay.