娇小玲珑 jiāo xiǎo líng lóng nhỏ nhắn và xinh xắn

Explanation

形容女子身材娇小玲珑,可爱精致。

Miêu tả một người phụ nữ có thân hình nhỏ nhắn và xinh xắn.

Origin Story

从前,在一个小山村里,住着一位名叫小梅的姑娘。她生得娇小玲珑,明眸善睐,肌肤胜雪,如同一个精致的瓷娃娃。村里人都夸她漂亮可爱。小梅心灵手巧,喜欢制作各种精巧的工艺品,她的作品个个都娇小玲珑,精致无比,远近闻名。有一天,一位来自城里的富商慕名而来,想要买下小梅所有作品。小梅欣然同意,并赠送富商一件她最新制作的,最为娇小玲珑的玉佩,以表达她的感激之情。富商非常喜爱小梅的玉佩,将其视为珍宝,并从此对小梅赞赏有加。小梅的故事在村里广为流传,人们都称赞她心灵手巧,作品娇小玲珑,让人爱不释手。

cóng qián, zài yīgè xiǎo shān cūn lǐ, zhù zhe yī wèi míng jiào xiǎo méi de gū niang. tā shēng de jiāo xiǎo líng lóng, míng móu shàn lài, jī fū shèng xuě, rútóng yīgè jīngzhì de cí wá wa. cūn lǐ rén dōu kuā tā piàoliang kě'ài. xiǎo méi xīnlíng shǒu qiǎo, xǐhuan zhìzuò gè zhǒng jīngqiǎo de gōngyì pǐn, tā de zuòpǐn gè gè dōu jiāo xiǎo líng lóng, jīngzhì wú bí, yuǎn jìn wénmíng. yǒu yītiān, yī wèi lái zì chéng lǐ de fù shāng mù míng ér lái, xiǎng yào mǎi xià xiǎo méi suǒyǒu zuòpǐn. xiǎo méi xīn rán tóngyì, bìng zèngsòng fù shāng yī jiàn tā zuì xīn zhìzuò de, zuì wéi jiāo xiǎo líng lóng de yù pèi, yǐ biǎodá tā de gǎnjī zhī qíng. fù shāng fēicháng xǐ'ài xiǎo méi de yù pèi, jí qí shì wéi zhēnbǎo, bìng cóng cǐ duì xiǎo méi zànshǎng yǒu jiā. xiǎo méi de gùshì zài cūn lǐ guǎng wéi liúchuán, rénmen dōu chēngzàn tā xīnlíng shǒu qiǎo, zuòpǐn jiāo xiǎo líng lóng, ràng rén ài bù shì shǒu.

Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nhỏ trên núi, có một cô gái nhỏ nhắn dễ thương tên là Tiểu Mai. Cô bé nhỏ nhắn và xinh xắn, với đôi mắt sáng và làn da trắng mịn, như một con búp bê sứ tinh tế. Mọi người trong làng đều khen ngợi vẻ đẹp và sự đáng yêu của cô bé. Tiểu Mai khéo léo và tài năng, cô bé rất thích làm các đồ thủ công tinh xảo. Các tác phẩm của cô bé đều nhỏ nhắn và tinh tế, nổi tiếng khắp nơi. Một ngày nọ, một thương gia giàu có từ thành phố đến để mua tất cả các tác phẩm của Tiểu Mai. Tiểu Mai vui vẻ đồng ý và tặng cho thương gia một chiếc mặt dây chuyền mới làm, nhỏ nhắn và tinh tế nhất trong số các tác phẩm của cô, để bày tỏ lòng biết ơn của mình. Thương gia rất thích chiếc mặt dây chuyền của Tiểu Mai, coi nó như một báu vật và từ đó ca ngợi Tiểu Mai. Câu chuyện của Tiểu Mai lan truyền khắp làng, và mọi người đều khen ngợi sự khéo léo và các tác phẩm nhỏ nhắn, tinh tế của cô bé.

Usage

用于描写女子身材娇小可爱。

yòng yú miáoxiě nǚzi shēncái jiāo xiǎo kě'ài

Được dùng để miêu tả thân hình nhỏ nhắn và xinh xắn của người phụ nữ.

Examples

  • 她长得娇小玲珑,十分可爱。

    tā zhǎng de jiāo xiǎo líng lóng, shí fēn kě ài.

    Cô ấy nhỏ nhắn và xinh xắn.

  • 这个工艺品娇小玲珑,精致典雅。

    zhège gōngyì pǐn jiāo xiǎo líng lóng, jīngzhì diǎnyǎ.

    Món đồ thủ công này nhỏ nhắn và tinh tế.