寒冬腊月 hán dōng là yuè Mùa đông tháng chạp

Explanation

腊月是农历的十二月,也就是一年中的最后一个月。寒冬腊月指的是一年中最寒冷的腊月,通常指农历十一月到次年一月这段时间。

Tháng chạp là tháng thứ mười hai trong lịch âm, tức là tháng cuối cùng của năm. 寒冬腊月 chỉ tháng chạp là tháng lạnh nhất trong năm, thường từ tháng 11 đến tháng 1.

Origin Story

老张家世代务农,每年寒冬腊月都是他们最难熬的季节。凛冽的北风呼啸着,肆虐着田野,将庄稼覆盖上厚厚的一层积雪。屋里虽然生着火炉,但仍旧寒气逼人。老张坐在火炉旁,回忆着往昔,温暖的记忆驱散了些许寒意。他想起儿时,寒冬腊月里,他和伙伴们堆雪人,打雪仗,在雪地里嬉戏玩耍,欢声笑语打破了冬日的沉寂。他还想起过去那些丰收的年景,金灿灿的麦浪,沉甸甸的谷穗,让他倍感欣慰。如今,虽然生活条件好了许多,但寒冬腊月里那种刻骨的寒冷和对来年丰收的期盼,依然深深地刻在他的记忆里。

lǎo zhāng jiā shì dài wù nóng, měi nián hán dōng là yuè dōu shì tā men zuì nán áo de jì jié. lǐn liè de běi fēng hū xiào zhe, sì nuè zhe tián yě, jiāng zhuāng jia fù gài shàng hòu hòu de yī céng jī xuě. wū lǐ suī rán shēng zhe huǒ lú, dàn réng jiù hán qì bī rén. lǎo zhāng zuò zài huǒ lú páng, huí yì zhe wǎng xī, wēn nuǎn de jì yì qū sàn le xiē xǔ hán yì. tā xiǎng qǐ ér shí, hán dōng là yuè lǐ, tā hé huǒ bàn men duī xuě rén, dǎ xuě zhàng, zài xuě dì lǐ xī xì wán shuǎ, huān shēng xiào yǔ dǎ pò le dōng rì de chén jì. tā hái xiǎng qǐ guò qù nà xiē fēng shōu de nián jǐng, jīn càn càn de mài làng, chén diàn diàn de gǔ suì, ràng tā bèi gǎn xīn wèi. rǔ jīn, suī rán shēng huó tiáo jiàn hǎo le xǔ duō, dàn hán dōng là yuè lǐ nà zhǒng kè gǔ de hán lěng hé duì lái nián fēng shōu de qī pàn, yī rán shēn shēn de kè zài tā de jì yì lǐ.

Gia đình họ Trương làm nghề nông nghiệp qua nhiều đời. Mỗi mùa đông tháng chạp là thời điểm khó khăn nhất đối với họ. Gió mùa đông bắc thổi mạnh, tàn phá ruộng đồng, phủ một lớp tuyết dày lên cây trồng. Dù trong nhà có lò sưởi, vẫn rất lạnh. Ông Trương ngồi bên lò sưởi, nhớ lại quá khứ, những kỉ niệm ấm áp xua tan phần nào cái lạnh. Ông nhớ lại thời thơ ấu, vào mùa đông tháng chạp, ông và các bạn cùng chơi trò xây người tuyết, đánh trận tuyết, vui đùa trên tuyết, tiếng cười của họ phá vỡ sự im lặng của mùa đông. Ông cũng nhớ những vụ mùa bội thu trước đây, những lúa mì vàng óng, những bông lúa nặng trĩu, mang lại cho ông niềm vui sướng. Bây giờ, dù điều kiện sống đã được cải thiện nhiều, nhưng cái lạnh thấu xương của mùa đông tháng chạp và hy vọng được mùa vào năm sau vẫn khắc sâu trong trí nhớ ông.

Usage

主要用来形容冬季最寒冷的时期,多用于描写景物或气候。

zhǔ yào yòng lái xíng róng dōng jì zuì hán lěng de shí qī, duō yòng yú miáo xiě jǐng wù huò qìhòu.

Chủ yếu dùng để diễn tả thời điểm lạnh nhất trong mùa đông, thường dùng để miêu tả cảnh vật hoặc khí hậu.

Examples

  • 寒冬腊月,天寒地冻。

    Hán dōng là yuè, tiān hán dì dòng.

    Vào mùa đông giá rét nhất, thời tiết rất lạnh.

  • 寒冬腊月,正是滑雪的好时候。

    Hán dōng là yuè, zhèng shì huáxuě de hǎo shíhòu

    Vào mùa đông giá rét nhất, đó là thời điểm tốt nhất để trượt tuyết