浓墨重彩 màu sắc đậm đà và nét vẽ mạnh mẽ
Explanation
用浓重的墨汁和颜色来描绘,比喻着力描写。
Sử dụng mực đậm và màu sắc mạnh mẽ để vẽ, ngụ ý miêu tả điều gì đó với sự nhấn mạnh.
Origin Story
著名画家张大千先生以其精湛的绘画技艺闻名于世,他的画作总是充满活力,令人叹为观止。有一次,他受邀为一位富商绘制一幅山水画。富商特别喜欢雄伟的山峰和奔腾的瀑布,希望张大千先生能够将这些景色描绘得淋漓尽致。张大千先生欣然接受了这个挑战,他潜心创作,用浓墨重彩,将山峰的巍峨挺拔,瀑布的气势磅礴,以及山间云雾的飘渺变幻,都栩栩如生地展现出来。最终完成的画作,气势恢宏,令人震撼,富商对这幅作品赞不绝口。从此,浓墨重彩便成为张大千先生绘画风格的代名词,象征着他对艺术的精益求精和对细节的极致追求。
Họa sĩ nổi tiếng Trương Đại Chiến được biết đến với kỹ năng hội họa xuất sắc của mình. Các tác phẩm của ông luôn tràn đầy sức sống và ngoạn mục. Một lần, ông được mời vẽ một bức tranh phong cảnh cho một thương gia giàu có. Vị thương gia này đặc biệt yêu thích những ngọn núi hùng vĩ và thác nước đổ ào ạt, mong muốn Trương Đại Chiến có thể miêu tả những cảnh quan này một cách sống động. Trương Đại Chiến vui vẻ nhận lời thách thức này. Ông dồn tâm huyết vào sáng tác, sử dụng những màu sắc đậm đà và nét vẽ mạnh mẽ để thể hiện độ cao của những ngọn núi, sức mạnh của những thác nước và sự biến đổi huyền ảo của sương mù giữa núi rừng. Tác phẩm hoàn chỉnh thật tráng lệ và ấn tượng, và vị thương gia đã hết lời khen ngợi tác phẩm này. Từ đó, "sử dụng những màu sắc đậm đà và nét vẽ mạnh mẽ" đã trở thành từ đồng nghĩa với phong cách hội họa của Trương Đại Chiến, tượng trưng cho sự theo đuổi sự hoàn mỹ trong nghệ thuật và sự tỉ mỉ đến từng chi tiết của ông.
Usage
作谓语、宾语、定语;形容描写生动形象。
Được dùng làm vị ngữ, tân ngữ, định ngữ; miêu tả những miêu tả sống động và trực quan.
Examples
-
他用浓墨重彩地描写了家乡的山水田园。
tā yòng nóng mò chóng cǎi de miáoxiě le jiāxiāng de shānshuǐ tiányuán
Anh ấy đã mô tả sống động cảnh núi non và thôn quê của quê hương mình.
-
这篇论文浓墨重彩地论述了这一问题。
zhè piān lùnwén nóng mò chóng cǎi de lùnshù le zhè yī wèntí
Bài luận này bàn luận kỹ lưỡng về vấn đề này.