班门弄斧 bān mén nòng fǔ 班门弄斧

Explanation

比喻在行家面前卖弄自己的本领,不自量力。

Thành ngữ này miêu tả một người thể hiện kỹ năng của mình trước chuyên gia, điều đó thật ngớ ngẩn và tự cao tự đại.

Origin Story

传说古代鲁班是一位精通木工的能工巧匠,他制作的各种工具和家具,都非常精美实用。有一天,鲁班在自己的家门口开了一个讲学班,专门教授学生们木工技术。这时,一个年轻人带着一把斧头来到鲁班的门口,他高举着斧头,对着鲁班的弟子说:‘你们看我砍木头多厉害!’鲁班的弟子们看到年轻人拿着斧头在鲁班的门口挥舞,都感到非常可笑。鲁班听了弟子们的议论,笑着说:‘这年轻人真是班门弄斧,不知天高地厚啊!’后来,这个成语就用来比喻那些在行家面前卖弄本领,不自量力的人。

chuán shuō gǔ dài lǔ bān shì yī wèi jīng tōng mù gōng de néng gōng qiǎo jiàng, tā zhì zuò de gè zhǒng gōng jù hé jiā jù, dōu fēi cháng jīng měi shí yòng. yǒu yī tiān, lǔ bān zài zì jǐ de jiā mén kǒu kāi le yī gè jiǎng xué bān, zhuān mén jiào shòu xué shēng mén mù gōng jì shù. zhè shí, yī gè nián qīng rén dài zhe yī bǎ fǔ tóu lái dào lǔ bān de mén kǒu, tā gāo jǔ zhe fǔ tóu, duì zhe lǔ bān de dì zǐ shuō: ‘nǐ men kàn wǒ kǎn mù tóu duō lì hài!’ lǔ bān de dì zǐ mén kàn dào nián qīng rén ná zhe fǔ tóu zài lǔ bān de mén kǒu huī wǔ, dōu gǎn dào fēi cháng kě xiào. lǔ bān tīng le dì zǐ mén de yì lùn, xiào zhe shuō: ‘zhè nián qīng rén zhēn de bān mén nòng fǔ, bù zhī tiān gāo dì hòu a!’ hòu lái, zhè ge chéng yǔ jiù yòng lái bǐ yù nà xiē zài xíng jiā miàn qián mài nòng běn lǐng, bù zì liàng lì de rén.

Người ta kể rằng trong thời cổ đại, Lỗ Ban là một nghệ nhân lành nghề, chuyên về nghề mộc. Tất cả các dụng cụ và đồ nội thất mà ông làm ra đều rất đẹp và thực dụng. Một ngày nọ, Lỗ Ban mở một trường học trước nhà mình, nơi ông dạy học trò về nghề mộc. Vào thời điểm đó, một thanh niên đến cửa nhà Lỗ Ban với một cái rìu. Anh ta nhấc cái rìu lên và nói với các học trò của Lỗ Ban,

Usage

这个成语用来形容在行家面前卖弄本领,不自量力,也用来讽刺那些不懂装懂,只会夸夸其谈的人。

zhè ge chéng yǔ yòng lái xíng róng zài xíng jiā miàn qián mài nòng běn lǐng, bù zì liàng lì, yě yòng lái fěng cì nà xiē bù dǒng zhuāng dǒng, zhǐ huì kuā kuā qí tán de rén.

Thành ngữ này được sử dụng để miêu tả một người thể hiện kỹ năng của mình trước chuyên gia, mà không nhận thức được giới hạn của bản thân. Nó cũng được sử dụng để chế giễu những người giả vờ biết điều gì đó, nhưng chỉ có thể nói về nó.

Examples

  • 你一个刚入行的毛头小子,就敢在老专家面前班门弄斧,真是不知天高地厚。

    nǐ yī gè gāng rù xíng de máo tóu xiǎo zi, jiù gǎn zài lǎo zhuān jiā miàn qián bān mén nòng fǔ, zhēn de bù zhī tiān gāo dì hòu.

    Bạn là một người mới vào nghề, nhưng bạn dám thể hiện kỹ năng của mình trước chuyên gia, điều này thật kiêu ngạo.

  • 他明明对这个技术一窍不通,却在众人面前班门弄斧,真是丢人现眼。

    tā míng míng duì zhè ge jì shù yī qiào bù tōng, què zài zhòng rén miàn qián bān mén nòng fǔ, zhēn de diū rén xiàn yǎn.

    Anh ấy rõ ràng không biết gì về công nghệ này, nhưng anh ấy lại thể hiện kỹ năng của mình trước mặt mọi người, điều này thật đáng xấu hổ.

  • 他虽然年轻,但对这门学科却颇有研究,绝不是班门弄斧之辈。

    tā suīrán nián qīng, dàn duì zhè mén xué kē què pō yǒu yán jiū, jué duì bù shì bān mén nòng fǔ zhī bèi.

    Anh ấy còn trẻ, nhưng anh ấy có nhiều kiến thức về chủ đề này, anh ấy không phải là người mới bắt đầu cố gắng thể hiện kỹ năng của mình trước một chuyên gia.