言之无物 những lời trống rỗng
Explanation
指说话或写文章空洞无物,没有实际内容。
Chỉ những lời nói hoặc bài viết rỗng tuếch, không có nội dung thực tế.
Origin Story
话说唐朝时期,有个名叫李白的诗人,才华横溢,诗作无数。一日,皇帝召见,要他赋诗一首。李白欣然前往,却发现自己竟无诗兴。他绞尽脑汁,却只写出一些空洞无物的句子,词不达意,毫无新意。皇帝看后,不禁失望地摇摇头。此事传开后,人们便用“言之无物”来形容那些空洞无物的言辞。这个故事告诉我们,言辞必须有内涵,才能打动人心。
Có câu chuyện kể rằng vào thời nhà Đường, có một nhà thơ tên là Lý Bạch, người rất tài năng và có vô số bài thơ. Một ngày nọ, hoàng đế triệu kiến ông để làm thơ. Lý Bạch vui vẻ đến, nhưng ông nhận ra mình không có cảm hứng thơ ca. Ông đã cố gắng hết sức, nhưng chỉ viết được một vài câu văn rỗng tuếch, không có ý nghĩa và không có gì mới mẻ. Sau khi đọc xong, hoàng đế lắc đầu thất vọng. Sau khi câu chuyện này lan truyền, mọi người dùng “yan zhi wu wu” để mô tả những lời nói trống rỗng. Câu chuyện này dạy chúng ta rằng lời nói phải có nội dung thì mới chạm đến trái tim mọi người.
Usage
用于形容说话或写作空洞无物,缺乏实际内容。
Được dùng để mô tả những lời nói hoặc bài viết rỗng tuếch, thiếu nội dung thực tế.
Examples
-
他的发言言之无物,令人失望。
tā de fāyán yán zhī wú wù, lìng rén shīwàng
Bài phát biểu của anh ta thật trống rỗng và gây thất vọng.
-
这篇论文言之无物,缺乏论据。
zhè piān lùnwén yán zhī wú wù, quēfá lùnjù
Bài luận này trống rỗng và thiếu bằng chứng.
-
会议上,他那番言之无物的讲话,让大家感到非常失望。
huìyì shàng, tā nà fān yán zhī wú wù de jiǎnghuà, ràng dàjiā gǎndào fēicháng shīwàng
Bài phát biểu vô bổ của anh ta tại cuộc họp đã làm mọi người rất thất vọng.