了解天气趋势 Hiểu biết về xu hướng thời tiết liǎo jiě tiān qì qū shì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:最近天气怎么样啊?感觉要变天了。
B:是啊,这两天阴沉沉的,新闻里说要降温,可能要下几天雨。
C:看来要准备一些秋装了,这天气变化真快。
D:可不是嘛,我早上出门的时候还穿短袖,现在都觉得有点冷了。
A:是啊,这几天温差大,注意保暖啊!

拼音

A:zuì jìn tiān qì zěn me yàng a?gǎn jué yào biàn tiān le。
B:shì a,zhè liǎng tiān yīn chén chén de,xīn wén lǐ shuō yào jiàng wēn,kě néng yào xià jǐ tiān yǔ。
C:kàn lái yào zhǔn bèi yī xiē qiū zhuāng le,zhè tiān qì biàn huà zhēn kuài。
D:kě bù shì ma,wǒ zǎo shang chū mén de shí hòu hái chuān duǎn xiù,xiàn zài dōu jué de yǒu diǎn lěng le。
A:shì a,zhè jǐ tiān wēn chā dà,zhù yì bǎo nuǎn a!

Vietnamese

A: Thời tiết dạo này thế nào? Cảm giác như sắp thay đổi rồi.
B: Đúng rồi, mấy hôm nay âm u quá. Tin tức nói là sẽ giảm nhiệt, có thể sẽ mưa vài ngày.
C: Có vẻ như phải chuẩn bị vài bộ đồ thu rồi, thời tiết thay đổi nhanh thật.
D: Đúng vậy, sáng nay mình còn mặc áo ngắn tay, giờ thì thấy hơi lạnh rồi.
A: Đúng rồi, mấy hôm nay chênh lệch nhiệt độ lớn, chú ý giữ ấm nhé!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A: 你看这天气预报,明天气温会骤降,要穿厚衣服了。
B: 真的吗?我早上才买的春装,看来得再添置些秋衣了。
C:是啊,这天气变化太快了,难以捉摸。
D:可不是,前几天还艳阳高照呢,这气温忽高忽低的。
A: 是啊,注意保暖,别感冒了。

拼音

A:nǐ kàn zhè tiān qì yù bào,míng tiān qì wēn huì zhòu jiàng,yào chuān hòu yī fu le。
B:zhēn de ma?wǒ zǎo shang cái mǎi de chūn zhuāng,kàn lái děi zài tiān zhì xiē qiū yī le。
C:shì a,zhè tiān qì biàn huà tài kuài le,nán yǐ zhuō mō。
D:kě bù shì,qián jǐ tiān hái yàn yáng gāo zhào ne,zhè qì wēn hū gāo hū dī de。
A:shì a,zhù yì bǎo nuǎn,bié gǎn mào le。

Vietnamese

A: Nhìn dự báo thời tiết này xem, ngày mai nhiệt độ sẽ giảm mạnh, phải mặc áo ấm rồi.
B: Thật không? Sáng nay mình mới mua đồ mùa xuân, có vẻ như phải mua thêm vài bộ đồ mùa thu nữa.
C: Đúng rồi, thời tiết thay đổi quá nhanh, khó đoán quá.
D: Đúng vậy, mấy hôm trước còn nắng chang chang, mà nhiệt độ cứ lên xuống thất thường.
A: Đúng rồi, chú ý giữ ấm, đừng để bị cảm lạnh!

Các cụm từ thông dụng

了解天气趋势

liǎo jiě tiān qì qū shì

Hiểu xu hướng thời tiết

Nền văn hóa

中文

在中国,人们非常关注天气预报,因为天气变化对人们的日常生活影响很大。

人们会根据天气预报来安排出行、穿衣等。

人们会通过各种渠道来了解天气趋势,例如电视、广播、手机应用等。

拼音

zài zhōng guó,rén men fēi cháng guān zhù tiān qì yù bào,yīn wèi tiān qì biàn huà duì rén men de rì cháng shēng huó yǐng xiǎng hěn dà。

rén men huì gēn jù tiān qì yù bào lái ān pái chū xíng、chuān yī děng。

rén men huì tōng guò gè zhǒng qú dào lái liǎo jiě tiān qì qū shì,lì rú diàn shì、guǎng bō、shǒu jī yìng yòng děng。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, mọi người rất quan tâm đến dự báo thời tiết, vì sự thay đổi thời tiết ảnh hưởng rất lớn đến cuộc sống thường nhật của họ.

Mọi người sẽ sắp xếp việc đi lại và trang phục dựa trên dự báo thời tiết.

Mọi người sẽ sử dụng nhiều kênh khác nhau để hiểu xu hướng thời tiết, ví dụ như truyền hình, đài phát thanh và các ứng dụng di động.

Các biểu hiện nâng cao

中文

近期天气变化莫测,需时刻关注天气预报以防范风险。

根据长期气候数据分析,今年的梅雨季节可能偏长。

拼音

jìn qī tiān qì biàn huà mò cè,xū shí kè guān zhù tiān qì yù bào yǐ fáng fàn fēng xiǎn。

gēn jù cháng qī qì hòu shù jù fēn xī,jīn nián de méi yǔ jì jié kě néng piān cháng。

Vietnamese

Những thay đổi thời tiết gần đây rất thất thường; cần phải theo dõi dự báo thời tiết thường xuyên để phòng ngừa rủi ro.

Dựa trên phân tích dữ liệu khí hậu dài hạn, mùa mưa năm nay có thể kéo dài hơn bình thường.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在谈论天气时使用过于夸张或不准确的描述,以免造成误解或引发不必要的争论。

拼音

bì miǎn zài tán lùn tiān qì shí shǐ yòng guò yú kuā zhāng huò bù zhǔn què de miáo shù,yǐ miǎn zào chéng wù jiě huò yǐn fā bù bì yào de zhēng lùn。

Vietnamese

Tránh sử dụng những mô tả quá cường điệu hoặc không chính xác khi nói về thời tiết, để tránh hiểu lầm hoặc gây ra tranh luận không cần thiết.

Các điểm chính

中文

了解天气趋势的场景适用范围广泛,适用于各种年龄段和身份的人群。在日常生活中,人们常常会讨论天气,交流天气信息。

拼音

liǎo jiě tiān qì qū shì de chǎng jǐng shì yòng fàn wéi guǎng fàn,shì yòng yú gè zhǒng nián líng duàn hé shēn fèn de rén qún。zài rì cháng shēng huó zhōng,rén men cháng cháng huì tǎo lùn tiān qì,jiāo liú tiān qì xìn xī。

Vietnamese

Tình huống hiểu xu hướng thời tiết được áp dụng rộng rãi và phù hợp với mọi lứa tuổi và tầng lớp. Trong cuộc sống thường nhật, mọi người thường xuyên thảo luận về thời tiết và trao đổi thông tin thời tiết.

Các mẹo để học

中文

多看天气预报,学习一些常用的天气描述词语。

多与他人交流天气话题,练习表达能力。

尝试用不同的方式描述天气,例如用比喻、拟人等修辞手法。

拼音

duō kàn tiān qì yù bào,xué xí yī xiē cháng yòng de tiān qì miáo shù cí yǔ。

duō yǔ tā rén jiāo liú tiān qì huà tí,liàn xí biǎo dá néng lì。

cháng shì yòng bù tóng de fāng shì miáo shù tiān qì,lì rú yòng bǐ yù、nǐ rén děng xiū cí shǒu fǎ。

Vietnamese

Hãy xem dự báo thời tiết nhiều hơn và học một số từ ngữ miêu tả thời tiết thường dùng.

Hãy trao đổi nhiều hơn với người khác về chủ đề thời tiết để luyện tập khả năng diễn đạt.

Hãy thử miêu tả thời tiết bằng nhiều cách khác nhau, ví dụ như dùng phép ẩn dụ, nhân hóa, v.v…