Skip to content
学中文

Dialogue

了解天气趋势

Hiểu biết về xu hướng thời tiết

liǎo jiě tiān qì qū shì

Dialogue 1

  1. A

    最近天气怎么样啊?感觉要变天了。

    zuì jìn tiān qì zěn me yàng a?gǎn jué yào biàn tiān le。

    Thời tiết dạo này thế nào? Cảm giác như sắp thay đổi rồi.

  2. B

    是啊,这两天阴沉沉的,新闻里说要降温,可能要下几天雨。

    shì a,zhè liǎng tiān yīn chén chén de,xīn wén lǐ shuō yào jiàng wēn,kě néng yào xià jǐ tiān yǔ。

    Đúng rồi, mấy hôm nay âm u quá. Tin tức nói là sẽ giảm nhiệt, có thể sẽ mưa vài ngày.

  3. C

    看来要准备一些秋装了,这天气变化真快。

    kàn lái yào zhǔn bèi yī xiē qiū zhuāng le,zhè tiān qì biàn huà zhēn kuài。

    Có vẻ như phải chuẩn bị vài bộ đồ thu rồi, thời tiết thay đổi nhanh thật.

  4. D

    可不是嘛,我早上出门的时候还穿短袖,现在都觉得有点冷了。

    kě bù shì ma,wǒ zǎo shang chū mén de shí hòu hái chuān duǎn xiù,xiàn zài dōu jué de yǒu diǎn lěng le。

    Đúng vậy, sáng nay mình còn mặc áo ngắn tay, giờ thì thấy hơi lạnh rồi.

  5. A

    是啊,这几天温差大,注意保暖啊!

    shì a,zhè jǐ tiān wēn chā dà,zhù yì bǎo nuǎn a!

    Đúng rồi, mấy hôm nay chênh lệch nhiệt độ lớn, chú ý giữ ấm nhé!

Dialogue 2

  1. A

    你看这天气预报,明天气温会骤降,要穿厚衣服了。

    nǐ kàn zhè tiān qì yù bào,míng tiān qì wēn huì zhòu jiàng,yào chuān hòu yī fu le。

    Nhìn dự báo thời tiết này xem, ngày mai nhiệt độ sẽ giảm mạnh, phải mặc áo ấm rồi.

  2. B

    真的吗?我早上才买的春装,看来得再添置些秋衣了。

    zhēn de ma?wǒ zǎo shang cái mǎi de chūn zhuāng,kàn lái děi zài tiān zhì xiē qiū yī le。

    Thật không? Sáng nay mình mới mua đồ mùa xuân, có vẻ như phải mua thêm vài bộ đồ mùa thu nữa.

  3. C

    是啊,这天气变化太快了,难以捉摸。

    shì a,zhè tiān qì biàn huà tài kuài le,nán yǐ zhuō mō。

    Đúng rồi, thời tiết thay đổi quá nhanh, khó đoán quá.

  4. D

    可不是,前几天还艳阳高照呢,这气温忽高忽低的。

    kě bù shì,qián jǐ tiān hái yàn yáng gāo zhào ne,zhè qì wēn hū gāo hū dī de。

    Đúng vậy, mấy hôm trước còn nắng chang chang, mà nhiệt độ cứ lên xuống thất thường.

  5. A

    是啊,注意保暖,别感冒了。

    shì a,zhù yì bǎo nuǎn,bié gǎn mào le。

    Đúng rồi, chú ý giữ ấm, đừng để bị cảm lạnh!