Skip to content
学中文

Dialogue

了解湿度指数

Hiểu về chỉ số độ ẩm

liǎojiě shīdù zhǐshù

Dialogue 1

  1. A

    今天湿度真大啊,感觉衣服都干不了。

    jīntiān shīdù zhēn dà a,gǎnjué yīfú dōu gānbùliǎo。

    Hôm nay độ ẩm cao quá, quần áo cứ như không khô được ấy.

  2. B

    是啊,湿度指数是多少啊?我感觉都要长霉了。

    shì a,shīdù zhǐshù shì duōshao a?wǒ gǎnjué dōu yào cháng méi le。

    Ừ nhỉ, chỉ số độ ẩm là bao nhiêu vậy? Mình thấy cứ như sắp mốc hết rồi.

  3. C

    我查一下,现在湿度指数是75%。

    wǒ chá yīxià,xiànzài shīdù zhǐshù shì 75%。

    Để mình xem nhé, hiện tại chỉ số độ ẩm là 75%.

  4. B

    75%!难怪这么潮湿呢,看来得开除湿机了。

    75%!nànguài zhème cháoshī ne,kàilái děi kāi chúshī jī le。

    75%! Không trách sao lại ẩm ướt thế này, chắc phải bật máy hút ẩm thôi.

  5. D

    除湿机要经常清理,不然容易滋生细菌。

    chúshī jī yào jīngcháng qīnglǐ,bùrán róngyì zīshēng jūnqún。

    Máy hút ẩm phải thường xuyên vệ sinh, không thì dễ sinh vi khuẩn lắm.

  6. B

    好的,谢谢提醒。

    hǎo de,xièxie tíxǐng。

    Được rồi, cảm ơn lời nhắc nhở nhé.

Dialogue 2

  1. A

    你看这天气预报,湿度指数很高啊。

    nǐ kàn zhè tiānqì yùbào,shīdù zhǐshù hěn gāo a。

    Nhìn dự báo thời tiết này xem, chỉ số độ ẩm cao quá.

  2. B

    是啊,难怪这么闷热。

    shì a,nànguài zhème mènrè。

    Đúng rồi, không trách sao lại oi bức thế này.

  3. A

    这种天气,最好少出门,出门也注意防暑降温。

    zhè zhǒng tiānqì,zuì hǎo shǎo chūmén,chūmén yě zhùyì fángshǔ jiàngwēn。

    Thời tiết này tốt nhất là nên ở trong nhà, nếu ra ngoài thì phải chú ý phòng chống say nắng và làm mát cơ thể.

  4. B

    好的,我会注意的。

    hǎo de,wǒ huì zhùyì de。

    Được rồi, mình sẽ chú ý.

  5. A

    出门记得带伞,万一下雨了也方便。

    chūmén jìde dài sǎn,wàn yī xià yǔ le yě fāngbiàn。

    Ra ngoài nhớ mang ô nhé, phòng khi trời mưa.