了解药品禁忌 Hiểu về Chống chỉ định của Thuốc liǎojiě yàowù jìnjì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

老王:医生,我最近在吃一种降压药,但是说明书上说不能和某种酒一起喝,这到底是怎么回事啊?
医生:您好,很多药物都有禁忌症,比如您说的这种降压药,可能和酒精会发生反应,降低药效甚至产生副作用。您最好避免饮酒,或者咨询一下药师,看看能不能找到合适的替代方案。
老王:那除了酒还有什么需要注意的吗?
医生:您还需要注意饮食,避免食用高脂肪、高盐的食物,这些都会影响血压,也会对药物疗效产生影响。还有就是,如果您出现其他不适症状,比如头晕、恶心等,请立即停药并及时就医。
老王:好的,医生,谢谢您的讲解,我会注意这些的。

拼音

lǎo wáng:yīshēng,wǒ zuìjìn zài chī yī zhǒng jiàngyā yào,dànshì shuōmíngshū shàng shuō bù néng hé mǒu zhǒng jiǔ yī qǐ hē,zhè dào dǐ zěnme huí shì a?
yīshēng:hǎo,hěn duō yàowù dōu yǒu jìnjì zhèng,bǐrú nín shuō de zhè zhǒng jiàngyā yào,kěnéng hé jiǔjīng huì fāshēng fǎnyìng,jiàngdī yàoxiào shènzhì chǎnshēng fùzuòyòng。nín zuì hǎo bìmiǎn yǐnjiǔ,huòzhě cóngxún yīxià yàoshī,kàn kan néng bù néng zhǎodào héshì de tìdài fāng'àn。
lǎo wáng:nà chú le jiǔ hái yǒu shénme xūyào zhùyì de ma?
yīshēng:nín hái xūyào zhùyì yǐnshí,bìmǎn shíyòng gāo zhīfáng、gāo yán de shíwù,zhèxiē dōu huì yǐngxiǎng xuèyā,yě huì duì yàowù liáoxiào chǎnshēng yǐngxiǎng。hái yǒu jiùshì,rúguǒ nín chūxiàn qítā bùshì zhèngzhuàng,bǐrú tóuyūn、ěxīn děng,qǐng lìjí tíngyào bìng jíshí jiù yī。
lǎo wáng:hǎo de,yīshēng,xièxiè nín de jiǎngjiě,wǒ huì zhùyì zhèxiē de。

Vietnamese

Ông Wang: Bác sĩ, dạo này tôi đang uống thuốc hạ huyết áp, nhưng trong tờ hướng dẫn sử dụng có ghi không được uống cùng với một số loại rượu nào đó. Điều đó có nghĩa là gì vậy ạ?
Bác sĩ: Chào ông, nhiều loại thuốc đều có chống chỉ định, ví dụ như thuốc hạ huyết áp mà ông đang uống, có thể phản ứng với rượu, làm giảm hiệu quả của thuốc thậm chí gây ra tác dụng phụ. Tốt nhất ông nên tránh uống rượu, hoặc tham khảo ý kiến của dược sĩ xem có phương án thay thế phù hợp hay không.
Ông Wang: Ngoài rượu thì còn phải lưu ý điều gì khác nữa không ạ?
Bác sĩ: Ông cũng cần chú ý đến chế độ ăn uống của mình, tránh các loại thức ăn nhiều chất béo, nhiều muối, vì những thứ này sẽ ảnh hưởng đến huyết áp, và cũng ảnh hưởng đến hiệu quả của thuốc. Và nếu ông có các triệu chứng khó chịu khác, ví dụ như chóng mặt, buồn nôn, v.v., thì hãy ngừng uống thuốc ngay lập tức và đi khám bác sĩ ngay.
Ông Wang: Vâng ạ, bác sĩ, cảm ơn bác sĩ đã giải thích. Tôi sẽ chú ý những điều này ạ.

Các cụm từ thông dụng

了解药品禁忌

liǎojiě yàowù jìnjì

Hiểu về chống chỉ định của thuốc

Nền văn hóa

中文

在中国,很多人对药品说明书上的禁忌内容不够重视,容易忽视药物间的相互作用。

医生通常会详细解释药品禁忌,并建议患者咨询药师。

一些老年人可能对药品禁忌的理解能力较弱,需要家属的帮助。

拼音

zài zhōngguó,hěn duō rén duì yàopǐn shuōmíngshū shàng de jìnjì nèiróng bùgòu zhòngshì,róngyì hūshì yàowù jiān de xiānghù zuòyòng。

yīshēng tōngcháng huì xiángxì jiěshì yàopǐn jìnjì,bìng jiànyì huànzhě cóngxún yàoshī。

yīxiē lǎoniánrén kěnéng duì yàopǐn jìnjì de lǐjiě nénglì jiào ruò,xūyào jiāshǔ de bāngzhù。

Vietnamese

Ở Việt Nam, người dân thường khá chú trọng đến việc đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thuốc.

Các bác sĩ thường giải thích kỹ lưỡng về các chống chỉ định và tương tác thuốc với bệnh nhân.

Người cao tuổi có thể cần sự hỗ trợ để hiểu rõ thông tin trên hướng dẫn sử dụng thuốc.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请详细说明此药物与哪些药物或食物存在禁忌?

这种药物的禁忌症可能会导致哪些不良反应?

有哪些方法可以有效避免此药物的禁忌症带来的风险?

拼音

qǐng xiángxì shuōmíng cǐ yàowù yǔ nǎxiē yàowù huò shíwù cúnzài jìnjì?

zhè zhǒng yàowù de jìnjì zhèng kěnéng huì dǎozhì nǎxiē bùliáng fǎnyìng?

yǒu nǎxiē fāngfǎ kěyǐ yǒuxiào bìmiǎn cǐ yàowù de jìnjì zhèng dài lái de fēngxiǎn?

Vietnamese

Vui lòng giải thích chi tiết thuốc hoặc thực phẩm nào có chống chỉ định với thuốc này?

Các phản ứng bất lợi nào có thể do chống chỉ định của thuốc này gây ra?

Có phương pháp nào có thể tránh hiệu quả các rủi ro do chống chỉ định của thuốc này gây ra không?

Các bản sao văn hóa

中文

在与他人交流药品禁忌时,避免使用过于专业的医学术语,以免造成误解。应选择通俗易懂的语言,并注意对方的理解能力。

拼音

zài yǔ tārén jiāoliú yàopǐn jìnjì shí,bìmǎn shǐyòng guòyú zhuānyè de yīxué shùyǔ,yǐmiǎn zàochéng wùjiě。yīng xuǎnzé tōngsú yìdǒng de yǔyán,bìng zhùyì duìfāng de lǐjiě nénglì。

Vietnamese

Khi trao đổi với người khác về chống chỉ định của thuốc, tránh sử dụng thuật ngữ y khoa chuyên môn quá mức, để tránh hiểu lầm. Nên chọn ngôn ngữ dễ hiểu và lưu ý đến khả năng tiếp thu của người đối diện.

Các điểm chính

中文

了解药品禁忌对于保障用药安全至关重要。在服药前,应仔细阅读药品说明书,了解其禁忌症、不良反应及注意事项,并咨询医生或药师。

拼音

liǎojiě yàowù jìnjì duìyú bǎozàng yòngyào ānquán zhìguān zhòngyào。zài fúyào qián,yīng zǐxì yuedú yàopǐn shuōmíngshū,liǎojiě qí jìnjì zhèng、bùliáng fǎnyìng jí zhùyì shìxiàng,bìng cóngxún yīshēng huò yàoshī。

Vietnamese

Việc hiểu rõ chống chỉ định của thuốc rất quan trọng để đảm bảo an toàn khi dùng thuốc. Trước khi uống thuốc, cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thuốc, hiểu rõ chống chỉ định, tác dụng phụ và các lưu ý, đồng thời tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

Các mẹo để học

中文

角色扮演医生和患者,模拟咨询场景。

与朋友一起练习,互相提问和回答药品禁忌相关的问题。

查找真实的药品说明书,学习如何解读药品禁忌信息。

拼音

juésè bànyǎn yīshēng hé huànzhě,mǒní zīxún chǎngjǐng。

yǔ péngyou yīqǐ liànxí,hùxiāng tíwèn hé huídá yàopǐn jìnjì xiāngguān de wèntí。

cházhǎo zhēnshí de yàopǐn shuōmíngshū,xuéxí rúhé jiědú yàopǐn jìnjì xìnxī。

Vietnamese

Nhập vai bác sĩ và bệnh nhân, mô phỏng tình huống tư vấn.

Luyện tập cùng bạn bè, đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi liên quan đến chống chỉ định của thuốc.

Tìm kiếm hướng dẫn sử dụng thuốc thật, học cách diễn giải thông tin về chống chỉ định của thuốc.