介绍园林设计 Giới thiệu về thiết kế cảnh quan jièshào yuánlín shèjì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好,我对园林设计很感兴趣,你了解吗?
B:你好!是的,我对园林设计也略知一二,它融合了建筑、景观和艺术,追求人与自然的和谐统一。
A:哇,听起来好棒!你能给我介绍一下中国园林设计的特点吗?
B:当然可以!中国园林设计注重借景、框景和障景,讲究山水园林的意境。例如苏州园林,就充分体现了这些特点。
A:苏州园林我知道,它们总是那么诗情画意,令人心旷神怡。
B:确实,中国园林设计不仅仅是绿化,更是一种文化艺术的体现。
A:我明白了,那除了苏州园林,还有什么值得推荐的呢?
B:北京的颐和园、承德避暑山庄等等,都是非常经典的园林设计,风格各异,各有千秋。
A:谢谢你的介绍,我以后有机会一定要去看看!

拼音

A:nǐ hǎo,wǒ duì yuánlín shèjì hěn gǎn xìngqù,nǐ liǎojiě ma?
B:nǐ hǎo!shì de,wǒ duì yuánlín shèjì yě luè zhī yī'èr,tā rónghé le jiànzhù,jǐngguan hé yìshù,zhuīqiú rén yǔ zìrán de héxié tǒngyī。
A:wā,tīng qǐlái hǎo bàng!nǐ néng gěi wǒ jièshào yīxià zhōngguó yuánlín shèjì de tèdiǎn ma?
B:dāngrán kěyǐ!zhōngguó yuánlín shèjì zhòngshì jièjǐng、kuàngjǐng hé zhàngjǐng,jiǎngjiu shānshuǐ yuánlín de yìjìng。lìrú sūzhōu yuánlín,jiù chōngfèn tǐxiàn le zhèxiē tèdiǎn。
A:sūzhōu yuánlín wǒ zhīdào,tāmen zǒngshì nàme shīqíng huà yì,lìng rén xīnkàng shēnyí。
B:quèshí,zhōngguó yuánlín shèjì bù jǐn jìn shì lǜhuà,gèng shì yī zhǒng wénhuà yìshù de tǐxiàn。
A:wǒ míngbái le,nà chú le sūzhōu yuánlín,hái yǒu shénme zhídé tuījiàn de ne?
B:běijīng de yíhé yuán、chéngdé bìshǔ shānzhuāng děngděng,dōu shì fēicháng jīngdiǎn de yuánlín shèjì,fēnggé gèyì,gè yǒu qiānqiū。
A:xièxie nǐ de jièshào,wǒ yǐhòu yǒu jīhuì yídìng yào qù kàn kàn!

Vietnamese

A: Chào bạn, mình rất quan tâm đến thiết kế cảnh quan. Bạn có hiểu biết gì về lĩnh vực này không?
B: Chào bạn! Vâng, mình cũng biết một chút về thiết kế cảnh quan. Nó kết hợp kiến trúc, cảnh quan và nghệ thuật, hướng đến sự hài hòa giữa con người và thiên nhiên.
A: Tuyệt vời! Bạn có thể giới thiệu cho mình về những đặc điểm của thiết kế cảnh quan Trung Quốc được không?
B: Được chứ! Thiết kế cảnh quan Trung Quốc chú trọng đến việc mượn cảnh, tạo khung cảnh và che chắn cảnh quan, đề cao ý境 của các khu vườn山水. Ví dụ như các khu vườn Tô Châu, đã thể hiện đầy đủ những đặc điểm này.
A: Mình biết đến các khu vườn Tô Châu, chúng luôn thơ mộng và hữu tình, khiến người ta cảm thấy thư thái.
B: Đúng vậy, thiết kế cảnh quan Trung Quốc không chỉ là việc làm xanh, mà còn là một biểu hiện của văn hóa và nghệ thuật.
A: Mình hiểu rồi. Ngoài các khu vườn Tô Châu, còn có những địa điểm nào khác đáng để giới thiệu?
B: Vườn mùa hè Bắc Kinh, Khu nghỉ dưỡng núi Thành Đức, v.v., đều là những thiết kế cảnh quan rất kinh điển, mỗi nơi có một phong cách và vẻ đẹp riêng.
A: Cảm ơn bạn đã giới thiệu. Mình nhất định sẽ đến tham quan khi có cơ hội!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:你好,我对园林设计很感兴趣,你了解吗?
B:你好!是的,我对园林设计也略知一二,它融合了建筑、景观和艺术,追求人与自然的和谐统一。
A:哇,听起来好棒!你能给我介绍一下中国园林设计的特点吗?
B:当然可以!中国园林设计注重借景、框景和障景,讲究山水园林的意境。例如苏州园林,就充分体现了这些特点。
A:苏州园林我知道,它们总是那么诗情画意,令人心旷神怡。
B:确实,中国园林设计不仅仅是绿化,更是一种文化艺术的体现。
A:我明白了,那除了苏州园林,还有什么值得推荐的呢?
B:北京的颐和园、承德避暑山庄等等,都是非常经典的园林设计,风格各异,各有千秋。
A:谢谢你的介绍,我以后有机会一定要去看看!

Vietnamese

A: Chào bạn, mình rất quan tâm đến thiết kế cảnh quan. Bạn có hiểu biết gì về lĩnh vực này không?
B: Chào bạn! Vâng, mình cũng biết một chút về thiết kế cảnh quan. Nó kết hợp kiến trúc, cảnh quan và nghệ thuật, hướng đến sự hài hòa giữa con người và thiên nhiên.
A: Tuyệt vời! Bạn có thể giới thiệu cho mình về những đặc điểm của thiết kế cảnh quan Trung Quốc được không?
B: Được chứ! Thiết kế cảnh quan Trung Quốc chú trọng đến việc mượn cảnh, tạo khung cảnh và che chắn cảnh quan, đề cao ý境 của các khu vườn山水. Ví dụ như các khu vườn Tô Châu, đã thể hiện đầy đủ những đặc điểm này.
A: Mình biết đến các khu vườn Tô Châu, chúng luôn thơ mộng và hữu tình, khiến người ta cảm thấy thư thái.
B: Đúng vậy, thiết kế cảnh quan Trung Quốc không chỉ là việc làm xanh, mà còn là một biểu hiện của văn hóa và nghệ thuật.
A: Mình hiểu rồi. Ngoài các khu vườn Tô Châu, còn có những địa điểm nào khác đáng để giới thiệu?
B: Vườn mùa hè Bắc Kinh, Khu nghỉ dưỡng núi Thành Đức, v.v., đều là những thiết kế cảnh quan rất kinh điển, mỗi nơi có một phong cách và vẻ đẹp riêng.
A: Cảm ơn bạn đã giới thiệu. Mình nhất định sẽ đến tham quan khi có cơ hội!

Các cụm từ thông dụng

我对园林设计很感兴趣

wǒ duì yuánlín shèjì hěn gǎn xìngqù

Mình rất quan tâm đến thiết kế cảnh quan

Nền văn hóa

中文

中国园林设计注重“师法自然”,讲究天人合一

中国园林是文化艺术的载体,体现了中国人的审美情趣和哲学思想

拼音

zhōngguó yuánlín shèjì zhòngshì “shīfǎ zìrán”,jiǎngjiu tiānrén héyī

zhōngguó yuánlín shì wénhuà yìshù de zàitǐ,tǐxiàn le zhōngguó rén de shěnměi qíngqù hé zhéxué sixiǎng

Vietnamese

Thiết kế cảnh quan Trung Quốc coi trọng việc “học hỏi từ thiên nhiên”, đề cao sự hài hòa giữa con người và thiên nhiên

Các khu vườn Trung Quốc là những người mang văn hóa và nghệ thuật, phản ánh sở thích thẩm mỹ và tư tưởng triết học của người dân Trung Quốc

Các biểu hiện nâng cao

中文

精妙绝伦的园林设计

巧夺天工的景观

移步换景

拼音

jīngmiào juélún de yuánlín shèjì

qiǎoduó tiāngōng de jǐngguan

yíbù huànjǐng

Vietnamese

Thiết kế cảnh quan tinh tế

Cảnh quan được thiết kế khéo léo

Cảnh quan thay đổi ở mỗi bước chân

Các bản sao văn hóa

中文

避免在介绍中国园林设计时过度夸大或贬低其他国家的园林风格

拼音

bìmiǎn zài jièshào zhōngguó yuánlín shèjì shí guòdù kuādà huò biǎndī qítā guójiā de yuánlín fēnggé

Vietnamese

Tránh khen ngợi hoặc hạ thấp thái quá các phong cách thiết kế cảnh quan của các quốc gia khác khi giới thiệu về thiết kế cảnh quan Trung Quốc

Các điểm chính

中文

根据对方的了解程度调整介绍内容的深度和广度,可以使用图片或视频辅助说明

拼音

gēnjù duìfāng de liǎojiě chéngdù tiáozhěng jièshào nèiróng de shēndù hé guǎngdù,kěyǐ shǐyòng túpiàn huò shìpín fǔzhù shuōmíng

Vietnamese

Điều chỉnh độ sâu và bề rộng của phần giới thiệu dựa trên mức độ hiểu biết của người khác; bạn có thể sử dụng hình ảnh hoặc video để hỗ trợ

Các mẹo để học

中文

多看一些关于园林设计的书籍和视频

尝试用自己的语言描述一些你喜欢的园林景观

与他人交流分享你对园林设计的看法

拼音

duō kàn yīxiē guānyú yuánlín shèjì de shūjí hé shìpín

chángshì yòng zìjǐ de yǔyán miáoshù yīxiē nǐ xǐhuan de yuánlín jǐngguan

yǔ tārén jiāoliú fēnxiǎng nǐ duì yuánlín shèjì de kànfǎ

Vietnamese

Đọc thêm sách và video về thiết kế cảnh quan

Cố gắng miêu tả một số khu vườn cảnh quan yêu thích của bạn bằng ngôn ngữ của riêng bạn

Chia sẻ quan điểm của bạn về thiết kế cảnh quan với những người khác