Skip to content
学中文

Dialogue

优惠券使用

Sử dụng phiếu giảm giá

Yōuhuìquàn shǐyòng

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,请问这件衣服可以用优惠券吗?

    Hǎo, qǐngwèn zhè jiàn yīfu kěyǐ yòng yōuhuìquàn ma?

    Xin chào, mình có thể dùng phiếu giảm giá cho chiếc váy này không?

  2. 店员

    您好,可以的,您有什么优惠券呢?

    Hǎo, kěyǐ de, nín yǒu shénme yōuhuìquàn ne?

    Xin chào, được chứ, bạn có phiếu giảm giá nào không?

  3. 顾客

    我这里有一张满100减20的优惠券。

    Wǒ zhèlǐ yǒu yī zhāng mǎn 100 jiǎn 20 de yōuhuìquàn.

    Mình có phiếu giảm giá 20 tệ cho đơn hàng từ 100 tệ trở lên.

  4. 店员

    好的,这件衣服的价格是120元,使用优惠券后是100元。

    Hǎo de, zhè jiàn yīfu de jiàgé shì 120 yuán, shǐyòng yōuhuìquàn hòu shì 100 yuán.

    Được rồi, chiếc váy này giá 120 tệ, sau khi dùng phiếu giảm giá sẽ còn 100 tệ.

  5. 顾客

    好的,谢谢!

    Hǎo de, xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!

Dialogue 2

  1. 顾客

    您好,请问这件衣服可以用优惠券吗?

    Xin chào, mình có thể dùng phiếu giảm giá cho chiếc váy này không?

  2. 店员

    您好,可以的,您有什么优惠券呢?

    Xin chào, được chứ, bạn có phiếu giảm giá nào không?

  3. 顾客

    我这里有一张满100减20的优惠券。

    Mình có phiếu giảm giá 20 tệ cho đơn hàng từ 100 tệ trở lên.

  4. 店员

    好的,这件衣服的价格是120元,使用优惠券后是100元。

    Được rồi, chiếc váy này giá 120 tệ, sau khi dùng phiếu giảm giá sẽ còn 100 tệ.

  5. 顾客

    好的,谢谢!

    Được rồi, cảm ơn!