Skip to content
学中文

Dialogue

充值月票

Nạp Tiền Vé Tháng

Chōng zhí yuè piào

Dialogue 1

  1. 您好,我想办理一张公交月票。

    nín hǎo, wǒ xiǎng bàn lǐ yī zhāng gōng jiāo yuè piào.

    Xin chào, tôi muốn mua vé tháng xe buýt.

  2. 请问需要什么证件?

    qǐng wèn xū yào shén me zhèng jiàn?

    Tôi cần những giấy tờ gì?

  3. 好的,这是我的身份证。

    hǎo de, zhè shì wǒ de shēn fèn zhèng.

    Được rồi, đây là chứng minh thư của tôi.

  4. 这张月票多少钱?

    zhè zhāng yuè piào duō shao qián?

    Vé tháng giá bao nhiêu?

  5. 谢谢,这是您的月票和找零。

    xiè xie, zhè shì nín de yuè piào hé zhǎo líng.

    Cảm ơn, đây là vé tháng và tiền thừa của bạn.