Skip to content
学中文

Dialogue

制冰功能

Chức năng làm đá

zhìbīng gōngnéng

Dialogue 1

  1. A

    这冰箱的制冰功能真方便,夏天经常用。

    zhè bīngxiang de zhìbīng gōngnéng zhēn fāngbiàn,xiàtiān chángcháng yòng。

    Chức năng làm đá của tủ lạnh này thật tiện lợi, chúng tôi thường xuyên sử dụng vào mùa hè.

  2. B

    是啊,尤其现在天气这么热,随时都能喝到冰水。

    shì a,yóuqí xiànzài tiānqì zhème rè,suíshí dōu néng hē dào bīngshuǐ。

    Đúng vậy, đặc biệt là thời tiết nóng như hiện nay, chúng ta luôn có thể uống nước đá.

  3. C

    我家冰箱制冰速度也很快,几小时就能制好一大桶冰块。

    wǒ jiā bīngxiang zhìbīng sùdù yě hěn kuài,jǐ xiǎoshí jiù néng zhì hǎo yī dà tǒng bīngkuài。

    Tủ lạnh nhà tôi cũng làm đá rất nhanh, chỉ trong vài giờ là có thể làm đầy một thùng đá lớn.

  4. A

    我家的也是,而且冰块大小还可以调节呢!

    wǒ jiā de yěshì,érqiě bīngkuài dàxiǎo hái kěyǐ tiáojié ne!

    Nhà tôi cũng vậy, hơn nữa kích thước của đá viên còn có thể điều chỉnh nữa!

  5. B

    哇,真不错!我家只能做那种小冰块,夏天不够用。

    wā,zhēn bùcuò!wǒ jiā zhǐ néng zuò nà zhǒng xiǎo bīngkuài,xiàtiān bùgòu yòng。

    Tuyệt vời! Nhà tôi chỉ làm được đá viên nhỏ, không đủ dùng vào mùa hè.

  6. C

    你们冰箱的制冰功能是自动的吗?

    nǐmen bīngxiang de zhìbīng gōngnéng shì zìdòng de ma?

    Chức năng làm đá của tủ lạnh nhà các bạn có tự động không?

  7. A

    是啊,设定好之后就自动制冰了。

    shì a,shèdìng hǎo zhīhòu jiù zìdòng zhìbīng le。

    Có, sau khi cài đặt thì nó sẽ tự động làm đá.

  8. B

    我家也是自动的,特别省心。

    wǒ jiā yěshì zìdòng de,tèbié shěngxīn。

    Nhà tôi cũng tự động, rất tiện lợi.