Skip to content
学中文

Dialogue

周边推荐

Gợi ý xung quanh

Zhōubiān tuījiàn

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问附近有什么推荐的景点或文化体验?

    Nǐ hǎo, qǐngwèn fùjìn yǒu shénme tuījiàn de jǐngdiǎn huò wénhuà tǐyàn?

    Chào bạn, bạn có gợi ý nào về các điểm tham quan hoặc trải nghiệm văn hóa gần đây không?

  2. B

    您好!附近有古城墙,您可以去感受一下历史文化,还有个茶馆,可以体验中国茶艺。

    Nínhǎo! Fùjìn yǒu gǔ chéng qiáng, nín kěyǐ qù gǎnshòu yīxià lìshǐ wénhuà, hái yǒu gè cháguǎn, kěyǐ tǐyàn zhōngguó chá yì.

    Chào bạn! Gần đây có một bức tường thành cổ, bạn có thể đến đó để trải nghiệm văn hóa và lịch sử, và cũng có một quán trà, nơi bạn có thể trải nghiệm trà đạo Trung Quốc.

  3. C

    古城墙?听起来不错,那茶馆呢?

    Gǔ chéng qiáng? Tīng qǐlái bùcuò, nà cháguǎn ne?

    Tường thành cổ à? Nghe hay đấy, còn quán trà thì sao?

  4. B

    茶馆氛围很好,可以品茶、聊天,了解一些中国文化。

    Cháguǎn fēnwéi hěn hǎo, kěyǐ pǐn chá, liáotiān, liǎojiě yīxiē zhōngguó wénhuà.

    Quán trà có không gian rất tốt, bạn có thể thưởng trà, trò chuyện và tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc.

  5. A

    太好了!我们想去看看古城墙,然后再到茶馆坐坐。请问古城墙怎么走?

    Tài hǎo le! Wǒmen xiǎng qù kàn kan gǔ chéng qiáng, ránhòu zài dào cháguǎn zuò zuò. Qǐngwèn gǔ chéng qiáng zěnme zǒu?

    Tuyệt vời! Chúng tôi muốn đi xem tường thành cổ, rồi sau đó đến quán trà ngồi. Bạn có thể cho tôi biết đường đi đến tường thành cổ không?

  6. B

    从这里直走,然后左转,大概走15分钟就到了。茶馆在古城墙旁边,很容易找到。

    Cóng zhèlǐ zhí zǒu, ránhòu zuǒ zhuǎn, dàgài zǒu 15 fēnzhōng jiù dào le. Cháguǎn zài gǔ chéng qiáng pángbiān, hěn róngyì zhǎodào.

    Từ đây đi thẳng, rồi rẽ trái, khoảng 15 phút đi bộ là đến. Quán trà nằm cạnh tường thành cổ, rất dễ tìm.