学籍办理 Thủ tục học籍 Xuéjí bǎnlǐ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

工作人员:您好,请问有什么可以帮您?

留学生:您好,我是来自法国的交换生,想办理学籍证明。

工作人员:好的,请您出示您的护照和学生签证。

留学生:好的,这是我的护照和签证。

工作人员:请稍等,我需要核实一下您的信息。(工作人员核实信息)

工作人员:您的信息已核实,请问您需要什么类型的学籍证明?

留学生:我想办理一份英文版的学籍证明,用于申请奖学金。

工作人员:好的,请您填写这份申请表。(工作人员递交申请表)

留学生:好的,我填好了。

工作人员:请您交纳相应的费用。

留学生:好的,费用已交纳。

工作人员:您的学籍证明将在三个工作日内准备好,您可以通过电子邮件或亲自领取。

留学生:好的,谢谢您!

拼音

gōngzuò rényuán:nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

liúxuéshēng:nínhǎo,wǒ shì lái zì fàguó de jiāohuàn shēng,xiǎng bǎnlǐ xuéjí zhèngmíng。

gōngzuò rényuán:hǎode,qǐng nín chūshì nín de hùzhào hé xuéshēng qiānzhèng。

liúxuéshēng:hǎode,zhè shì wǒ de hùzhào hé qiānzhèng。

gōngzuò rényuán:qǐng shāoděng,wǒ xūyào héshí yīxià nín de xìnxī。(gōngzuò rényuán héshí xìnxī)

gōngzuò rényuán:nín de xìnxī yǐ héshí,qǐngwèn nín xūyào shénme lèixíng de xuéjí zhèngmíng?

liúxuéshēng:wǒ xiǎng bǎnlǐ yī fèn yīngwén bǎn de xuéjí zhèngmíng,yòng yú shēnqǐng jiǎngxuéjīn。

gōngzuò rényuán:hǎode,qǐng nín tiánxiě zhè fèn shēnqǐng biǎo。(gōngzuò rényuán dījiāo shēnqǐng biǎo)

liúxuéshēng:hǎode,wǒ tián hǎole。

gōngzuò rényuán:qǐng nín jiāonà xiāngyìng de fèiyòng。

liúxuéshēng:hǎode,fèiyòng yǐ jiāonà。

gōngzuò rényuán:nín de xuéjí zhèngmíng jiāng zài sān gè gōngzuò rì nèi zhǔnbèi hǎo,nín kěyǐ tōngguò diànzǐ yóujiàn huò qīnzì língqǔ。

liúxuéshēng:hǎode,xièxiè nín!

Vietnamese

Nhân viên: Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?

Sinh viên trao đổi: Xin chào, mình là sinh viên trao đổi đến từ Pháp, và mình muốn xin giấy chứng nhận học籍.

Nhân viên: Được rồi, vui lòng xuất trình hộ chiếu và visa du học của bạn.

Sinh viên trao đổi: Được, đây là hộ chiếu và visa của mình.

Nhân viên: Vui lòng chờ một chút, mình cần phải xác minh thông tin của bạn. (Nhân viên xác minh thông tin)

Nhân viên: Thông tin của bạn đã được xác minh. Bạn cần loại giấy chứng nhận học籍 nào?

Sinh viên trao đổi: Mình muốn xin một giấy chứng nhận học籍 bằng tiếng Anh, để dùng cho việc xin học bổng.

Nhân viên: Được rồi, vui lòng điền vào mẫu đơn này. (Nhân viên đưa mẫu đơn)

Sinh viên trao đổi: Được, mình đã điền xong rồi.

Nhân viên: Vui lòng thanh toán phí tương ứng.

Sinh viên trao đổi: Được, mình đã thanh toán rồi.

Nhân viên: Giấy chứng nhận học籍 của bạn sẽ được chuẩn bị trong vòng ba ngày làm việc. Bạn có thể nhận nó qua email hoặc trực tiếp.

Sinh viên trao đổi: Cảm ơn bạn!

Cuộc trò chuyện 2

中文

工作人员:您好,请问有什么可以帮到您?

留学生:您好,我想咨询一下关于学籍转入的流程。

工作人员:好的,请问您是从哪所学校转入?

留学生:我从北京大学转入。

工作人员:请您提供北京大学的学籍证明以及其他相关材料。

留学生:好的,我带来了。

工作人员:请您稍等,我需要仔细核对一下您的材料。(工作人员核对材料)

工作人员:您的材料齐全,转入手续大约需要一周时间,届时我们会通知您。

留学生:好的,谢谢。

工作人员:不客气。

拼音

gōngzuò rényuán:nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng dào nín?

liúxuéshēng:nínhǎo,wǒ xiǎng cīxún yīxià guānyú xuéjí zhuǎnrù de liúchéng。

gōngzuò rényuán:hǎode,qǐngwèn nín shì cóng nǎ suǒ xuéxiào zhuǎnrù?

liúxuéshēng:wǒ cóng běijīng dàxué zhuǎnrù。

gōngzuò rényuán:qǐng nín tígōng běijīng dàxué de xuéjí zhèngmíng yǐjí qítā xiāngguān cáiliào。

liúxuéshēng:hǎode,wǒ dài lái le。

gōngzuò rényuán:qǐng nín shāoděng,wǒ xūyào zǐxì héduì yīxià nín de cáiliào。(gōngzuò rényuán héduì cáiliào)

gōngzuò rényuán:nín de cáiliào qíquán,zhuǎnrù shǒuxù dàyuē xūyào yī zhōu shíjiān,jièshí wǒmen huì tōngzhī nín。

liúxuéshēng:hǎode,xièxie。

gōngzuò rényuán:bù kèqì。

Vietnamese

Nhân viên: Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?

Sinh viên trao đổi: Xin chào, mình muốn hỏi về thủ tục chuyển đổi học籍.

Nhân viên: Được rồi, bạn muốn chuyển từ trường nào?

Sinh viên trao đổi: Mình muốn chuyển từ Đại học Bắc Kinh.

Nhân viên: Vui lòng cung cấp giấy chứng nhận học籍 từ Đại học Bắc Kinh và các tài liệu liên quan khác.

Sinh viên trao đổi: Được, mình đã mang theo rồi.

Nhân viên: Vui lòng chờ một chút, mình cần phải kiểm tra kỹ các tài liệu của bạn. (Nhân viên kiểm tra tài liệu)

Nhân viên: Tài liệu của bạn đầy đủ. Thủ tục chuyển đổi sẽ mất khoảng một tuần, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn khi xong.

Sinh viên trao đổi: Được rồi, cảm ơn bạn.

Nhân viên: Không có gì.

Các cụm từ thông dụng

学籍办理

xuéjí bǎnlǐ

Học籍

Nền văn hóa

中文

在中国,学籍办理通常需要在教育部门或学校的指定办公室进行。

需要准备的材料因具体情况而异,通常包括身份证、学生证、户口本等。

办理学籍的过程中,可能会遇到一些繁琐的手续,需要耐心等待。

正式场合使用规范的语言,非正式场合可以适当放松。

拼音

zài zhōngguó,xuéjí bǎnlǐ tōngcháng xūyào zài jiàoyù bùmén huò xuéxiào de zhǐdìng bàngōngshì jìnxíng。

xūyào zhǔnbèi de cáiliào yīn jùtǐ qíngkuàng ér yì,tōngcháng bāokuò shēnfènzhèng、xuéshēngzhèng、hùkǒuběn děng。

bǎnlǐ xuéjí de guòchéng zhōng,kěnéng huì yù dào yīxiē fánsuǒ de shǒuxù,xūyào nàixīn děngdài。

zhèngshì chǎnghé shǐyòng guīfàn de yǔyán,fēi zhèngshì chǎnghé kěyǐ shìdàng fàngsōng。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc làm thủ tục học籍 thường được thực hiện tại các văn phòng được chỉ định của các cơ quan giáo dục hoặc trường học.

Các giấy tờ cần chuẩn bị sẽ khác nhau tùy thuộc vào trường hợp cụ thể, thường bao gồm chứng minh thư nhân dân, thẻ sinh viên, và sổ hộ khẩu.

Trong quá trình làm thủ tục học籍, có thể gặp phải một số thủ tục rắc rối, cần sự kiên nhẫn chờ đợi.

Trong những trường hợp trang trọng nên sử dụng ngôn ngữ trang trọng, còn trong những trường hợp không trang trọng thì có thể thả lỏng hơn

Các biểu hiện nâng cao

中文

本人因故需办理学籍变更,特来咨询相关流程。

请问贵校学籍管理部门的联系方式?

关于学籍证明的有效期,是否有相关规定?

拼音

běnrén yīngù xū bǎnlǐ xuéjí biàngēng,tè lái cīxún xiāngguān liúchéng。

qǐngwèn guìxiào xuéjí guǎnlǐ bùmén de liánxì fāngshì?

guānyú xuéjí zhèngmíng de yǒuxiàoqí,shìfǒu yǒu xiāngguān guīdìng?

Vietnamese

Mình cần phải thay đổi thông tin học籍 vì một số lý do, và mình muốn hỏi về thủ tục.

Bạn có thể cung cấp thông tin liên lạc của phòng quản lý học籍 được không?

Có quy định nào về thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận học籍 không?

Các bản sao văn hóa

中文

不要在办理学籍的过程中,使用不礼貌的语言或行为,要保持耐心和尊重。

拼音

búyào zài bǎnlǐ xuéjí de guòchéng zhōng,shǐyòng bù lǐmào de yǔyán huò xíngwéi,yào bǎochí nàixīn hé zūnjìng。

Vietnamese

Không nên sử dụng ngôn ngữ hoặc hành vi thiếu lịch sự trong quá trình làm thủ tục học籍; hãy giữ thái độ kiên nhẫn và tôn trọng.

Các điểm chính

中文

办理学籍时需要携带的相关证件,不同学校或教育机构可能略有不同,建议提前咨询相关部门。

拼音

bǎnlǐ xuéjí shí xūyào dài lái de xiāngguān zhèngjiàn,bùtóng xuéxiào huò jiàoyù jīgòu kěnéng luè yǒu bùtóng,jiànyì tíchén cīxún xiāngguān bùmén。

Vietnamese

Các giấy tờ cần thiết cho việc làm thủ tục học籍 có thể khác nhau đôi chút tùy thuộc vào trường học hoặc cơ sở giáo dục. Nên tham khảo ý kiến của các phòng ban liên quan trước khi tiến hành.

Các mẹo để học

中文

与朋友或家人模拟学籍办理的场景,练习对话。

查找一些相关的视频或音频资料,学习更地道的表达。

注意语调和语气,在练习中不断改进。

多参加一些实际的学籍办理活动,积累经验。

拼音

yǔ péngyou huò jiārén mǒnì xuéjí bǎnlǐ de chǎngjǐng,liànxí duìhuà。

cházhǎo yīxiē xiāngguān de shìpín huò yīnyín cáiliào,xuéxí gèng dìdào de biǎodá。

zhùyì yǔdiào hé yǔqì,zài liànxí zhōng bùduàn gǎishàn。

duō cānjiā yīxiē shíjì de xuéjí bǎnlǐ huódòng,jīlěi jīngyàn。

Vietnamese

Tập luyện hội thoại với bạn bè hoặc người thân trong một tình huống mô phỏng.

Tìm kiếm các video hoặc tài liệu âm thanh liên quan để học hỏi cách diễn đạt tự nhiên hơn.

Chú ý đến giọng điệu và ngữ điệu, liên tục cải thiện trong quá trình luyện tập.

Tham gia một số hoạt động đăng ký học籍 thực tế để tích lũy kinh nghiệm