Dialogue
安排文艺表演
Chuẩn bị buổi biểu diễn văn nghệ
ānpái wényì biǎoyǎn
Dialogue 1
A
我们计划下周三晚上在文化中心举办一场文艺表演,您看时间合适吗?
wǒmen jìhuà xià zhōu sān wǎnshàng zài wénhuà zhōngxīn jǔbàn yī chǎng wényì biǎoyǎn, nín kàn shíjiān héshì ma?
Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một buổi biểu diễn văn nghệ tại trung tâm văn hoá vào tối thứ Tư tuần tới. Thời gian này có phù hợp với anh/chị không?
B
下周三晚上啊,让我看看日程……嗯,那天晚上我没有其他安排,时间很合适。
xià zhōu sān wǎnshàng a, ràng wǒ kàn kan rìchéng……ń, nà tiān wǎnshàng wǒ méiyǒu qítā ānpái, shíjiān hěn héshì。
Tối thứ Tư tuần tới à? Để tôi xem lịch một chút… Ừm, tối hôm đó tôi không có kế hoạch gì khác, thời gian rất phù hợp.
C
太好了!那我们把演出时间定在下周三晚上七点半,演出大约持续一个半小时。
tài hǎo le!nà wǒmen bǎ yǎnchū shíjiān dìng zài xià zhōu sān wǎnshàng qī diǎn bàn, yǎnchū dàyuē chíxù yī gè bàn xiǎoshí。
Tuyệt vời! Vậy chúng ta sẽ ấn định thời gian biểu diễn vào lúc 7 giờ 30 tối thứ Tư tuần tới, buổi biểu diễn sẽ kéo dài khoảng một tiếng rưỡi.
A
好的,七点半开始,持续一个半小时,这个时间安排很合理。
hǎo de, qī diǎn bàn kāishǐ, chíxù yī gè bàn xiǎoshí, zhège shíjiān ānpái hěn hélǐ。
Được rồi, bắt đầu lúc 7 giờ 30 tối và kéo dài một tiếng rưỡi, lịch trình này rất hợp lý.
B
嗯,没问题,到时候我会准时到场观看演出。
ń, méi wèntí, dào shíhòu wǒ huì zhǔnshí dào chǎng guān kàn yǎnchū。
Ừm, không vấn đề gì, tôi sẽ đến đúng giờ để xem buổi biểu diễn.