Skip to content
学中文

Dialogue

定时开关

Công tắc hẹn giờ

dìngshí kāiguān

Dialogue 1

  1. A

    妈妈,这个电饭煲怎么用定时功能?

    māma,zhège diànfàn bāo zěnme yòng dìngshí gōngnéng?

    Mẹ ơi, chức năng hẹn giờ của nồi cơm điện này dùng như thế nào ạ?

  2. B

    很简单啊,你看,这个按钮就是定时开关,你想要几点钟煮好饭,就设置到几点。

    hěn jiǎndan a,nǐ kàn,zhège ànniǔ jiùshì dìngshí kāiguān,nǐ xiǎng yào jǐ diǎn zhōng zhǔ hǎo fàn,jiù shèzhì dào jǐ diǎn。

    Rất đơn giản. Con xem, cái nút này là công tắc hẹn giờ, con muốn mấy giờ cơm chín thì đặt đến giờ đó.

  3. C

    哦,那如果我晚上想吃粥,早上设定好,中午回来就能吃了吗?

    ó,nà rúguǒ wǒ wǎnshàng xiǎng chī zhōu,zǎoshang shèdìng hǎo,zhōngwǔ huílai jiù néng chī le ma?

    Dạ, nếu con muốn ăn cháo tối, mà sáng con đặt giờ, trưa về con có ăn được không ạ?

  4. B

    是的,设定好时间后,电饭煲会自动开始工作,到设定时间会自动停止。

    shì de,shèdìng hǎo shíjiān hòu,diànfàn bāo huì zìdòng kāishǐ gōngzuò,dào shèdìng shíjiān huì zìdòng tíngzhǐ。

    Được chứ, sau khi đặt giờ xong, nồi cơm điện sẽ tự động bắt đầu làm việc, đến giờ đặt sẽ tự động tắt.

  5. A

    太好了!我晚上可以设定早上八点煮好粥,这样上班前就能吃上热腾腾的早餐了。

    tài hǎo le!wǒ wǎnshàng kěyǐ shèdìng zǎoshang bā diǎn zhǔ hǎo zhōu,zhèyàng shàngbān qián jiù néng chī shàng rèténgténg de zǎocān le。

    Tuyệt vời! Tối nay con có thể đặt giờ là 8 giờ sáng để có cháo nóng trước khi đi làm.

  6. B

    对,这个定时功能很方便,特别是早上赶时间的时候。

    duì,zhège dìngshí gōngnéng hěn fāngbiàn,tèbié shì zǎoshang gǎn shíjiān de shíhòu。

    Đúng rồi, chức năng hẹn giờ rất tiện lợi, nhất là khi sáng vội vã.