Dialogue
家电维护
Bảo trì đồ gia dụng
Jiā diàn wéi hu
Dialogue 1
顾客
您好,我的冰箱最近制冷效果不太好,想请你们帮忙维修一下。
Nín hǎo,wǒ de bīngxiāng zuìjìn zhìlěng xiàoguǒ bù tài hǎo,xiǎng qǐng nǐmen bāngmáng wéixiū yīxià。
Chào bạn, tủ lạnh nhà mình dạo này làm lạnh không tốt lắm, mình muốn nhờ các bạn sửa giúp.
维修人员
您好,请问是什么型号的冰箱?方便告知一下您的联系方式和地址吗?
Nín hǎo,qǐngwèn shì shénme xínghào de bīngxiāng?Fāngbiàn gāozhì yīxià nín de liánxì fāngshì hé dìzhǐ ma?
Chào bạn, cho mình hỏi đó là model tủ lạnh nào vậy? Bạn có thể cung cấp thông tin liên hệ và địa chỉ của mình không?
顾客
是海尔牌的BCD-218W,我的手机号是138XXXXXXXX,地址是XX小区XX栋XX单元XX室。
Shì Hǎi'ěr pái de BCD-218W,wǒ de shǒujī hào shì 138XXXXXXXX,dìzhǐ shì XX xiǎoqū XX dòng XXdàn yuán XX shì。
Là tủ lạnh Haier model BCD-218W, số điện thoại của mình là 138XXXXXXXX, địa chỉ là XX小区XX栋XX单元XX室.
维修人员
好的,我们会在24小时内安排维修人员上门,请您保持手机畅通。
Hǎode,wǒmen huì zài 24 xiǎoshí nèi ānpái wéixiū rényuán shàngmén,qǐng nín bǎochí shǒujī chàngtōng。
Được rồi, chúng tôi sẽ sắp xếp kỹ thuật viên đến nhà bạn trong vòng 24 giờ. Vui lòng giữ máy điện thoại luôn mở nhé.
顾客
好的,谢谢!
Hǎode,xièxie!
Được rồi, cảm ơn bạn!
维修人员
不客气,再见。
Bù kèqì,zàijiàn。
Không có gì, tạm biệt bạn.