Dialogue
应对晕倒
Xử trí trường hợp ngất xỉu
yìngduì yūndaǒ
Dialogue 1
路人甲
哎,这位先生,您怎么了?看起来不太好。
āi, zhè wèi xiānsheng, nín zěnme le? kàn qilai bù tài hǎo.
Xin lỗi ông ơi, ông sao vậy? Ông trông không được khỏe.
路人乙
他晕倒了!
tā yūndaole!
Ông ấy ngất rồi!
路人丙
快,给他倒水,看看有没有带药。
kuài, gěi tā dǎo shuǐ, kàn kan yǒu méiyǒu dài yào.
Nhanh lên, cho ông ấy uống nước và xem ông ấy có mang thuốc không.
路人甲
我拨打120急救电话。
wǒ bōdǎ 120 jíjiù diànhuà.
Tôi gọi cấp cứu (115).
路人乙
好的,我扶着他,保持他的呼吸道通畅。
hǎo de, wǒ fúzhe tā, bǎochí tā de hūxīdào tōngchang.
Được rồi, tôi sẽ đỡ ông ấy và giữ cho đường thở của ông ấy thông thoáng.
路人甲
120已经接通了,他们马上就到。
120 yǐjīng jiētōng le, tāmen mǎshàng jiù dào.
115 đã bắt máy rồi, họ đang đến.
路人丙
还好我们及时发现,不然后果不堪设想。
hái hǎo wǒmen jíshí fāxiàn, bùrán hòuguǒ bùkān shèxiǎng.
May quá chúng ta phát hiện kịp thời, không thì hậu quả khôn lường.
Dialogue 2
路人甲
哎,这位先生,您怎么了?看起来不太好。
Xin lỗi ông ơi, ông sao vậy? Ông trông không được khỏe.
路人乙
他晕倒了!
Ông ấy ngất rồi!
路人丙
快,给他倒水,看看有没有带药。
Nhanh lên, cho ông ấy uống nước và xem ông ấy có mang thuốc không.
路人甲
我拨打120急救电话。
Tôi gọi cấp cứu (115).
路人乙
好的,我扶着他,保持他的呼吸道通畅。
Được rồi, tôi sẽ đỡ ông ấy và giữ cho đường thở của ông ấy thông thoáng.
路人甲
120已经接通了,他们马上就到。
115 đã bắt máy rồi, họ đang đến.
路人丙
还好我们及时发现,不然后果不堪设想。
May quá chúng ta phát hiện kịp thời, không thì hậu quả khôn lường.