Skip to content
学中文

Dialogue

感谢方式

Cách bày tỏ lòng biết ơn

gǎnxiè fāngshì

Dialogue 1

  1. A

    谢谢你帮我搬家,真是太辛苦你们了!

    xièxie nǐ bāng wǒ bānjiā, zhēnshi tài xīnkǔ nǐmen le!

    Cảm ơn rất nhiều vì đã giúp tôi chuyển nhà! Các bạn đã làm việc rất chăm chỉ!

  2. B

    不客气,举手之劳而已。搬家确实很累,还好我们人多,一起就轻松多了。

    bù kèqì, jǔshǒu zhīláo éryǐ. bānjiā quèshí hěn lèi, hǎorán wǒmen rén duō, yīqǐ jiù qīngsōng duō le.

    Không có gì! Việc đó không thành vấn đề. Việc chuyển nhà thực sự rất mệt mỏi, nhưng may mắn là chúng ta có nhiều người, vì vậy nó dễ dàng hơn nhiều.

  3. C

    是啊,谢谢你们帮忙,不然我一个人真不知道怎么办呢!

    shì a, xièxie nǐmen bāngmáng, bùrán wǒ yīgèrén zhēn bù zhīdào zěnme bàn ne!

    Vâng, cảm ơn các bạn đã giúp đỡ. Tôi thực sự không biết mình sẽ làm thế nào nếu một mình!

  4. B

    不用客气,邻居之间互相帮助是应该的嘛!以后有什么需要帮忙的尽管说。

    búyòng kèqì, línjū zhī jiān hùxiāng bāngzhù shì yīnggāi de ma! yǐhòu yǒu shénme xūyào bāngmáng de jǐngquè shuō.

    Không có gì, hàng xóm giúp đỡ lẫn nhau là điều nên làm! Hãy cho tôi biết nếu bạn cần giúp đỡ thêm.

  5. A

    好的,谢谢!太感谢你们了!

    hǎo de, xièxie! tài gǎnxiè nǐmen le!

    Được rồi, cảm ơn! Cảm ơn rất nhiều!

  6. D

    没事,下次我们也需要帮忙的时候再请你哈。

    méishì, xià cì wǒmen yě xūyào bāngmáng de shíhòu zài qǐng nǐ ha.

    Không sao, lần sau khi chúng ta cần giúp đỡ, chúng ta cũng sẽ nhờ bạn.

Dialogue 2

  1. A

    这顿饭真好吃,谢谢你的款待!

    zhè dùn fàn zhēn hǎochī, xièxie nǐ de kuǎndài!

    Bữa ăn này ngon thật đấy, cảm ơn sự hiếu khách của bạn!

  2. B

    客气了,你喜欢就好。下次有机会再来我家吃饭。

    kèqì le, nǐ xǐhuan jiù hǎo. xià cì yǒu jīhuì zài lái wǒ jiā chīfàn.

    Không có gì, tôi vui vì bạn thích nó. Lần sau nếu có dịp, hãy đến nhà tôi ăn tối nhé.

  3. A

    好啊,谢谢你的邀请。

    hǎo a, xièxie nǐ de yāoqǐng.

    Được rồi, cảm ơn lời mời của bạn.

  4. B

    不用谢,朋友之间应该互相帮助,而且我很高兴你很喜欢这顿饭。

    búyòng xiè, péngyou zhī jiān yīnggāi hùxiāng bāngzhù, érqiě wǒ hěn gāoxìng nǐ hěn xǐhuan zhè dùn fàn.

    Không cần cảm ơn, bạn bè nên giúp đỡ lẫn nhau, và tôi rất vui vì bạn thích bữa ăn này.

  5. A

    谢谢你,我会的。

    xièxie nǐ, wǒ huì de.

    Cảm ơn bạn, tôi sẽ đến.