Skip to content
学中文

Dialogue

找农贸市场

Tìm chợ nông sản

zhǎo nóngmào shìchǎng

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问附近有农贸市场吗?

    nǐ hǎo, qǐngwèn fùjìn yǒu nóngmào shìchǎng ma?

    Xin chào, gần đây có chợ nông sản không ạ?

  2. B

    有啊,往前走大概500米,就能看到一个很大的农贸市场,招牌很显眼。

    yǒu a, wǎng qián zǒu dàgài 500 mǐ, jiù néng kàn dào yīgè hěn dà de nóngmào shìchǎng, zhāopái hěn xiǎnyǎn.

    Có ạ, đi thẳng khoảng 500 mét nữa là thấy một chợ nông sản lớn, biển hiệu rất dễ thấy.

  3. A

    谢谢!请问怎么走比较方便?

    xiè xie!qǐngwèn zěnme zǒu bǐjiào fāngbiàn?

    Cảm ơn ạ! Đi đường nào cho tiện nhất ạ?

  4. B

    你可以一直沿着这条街走,走到十字路口右转,然后就能看到市场了。

    nǐ kěyǐ yīzhí yánzhe zhè tiáo jiē zǒu, zǒu dào shízì lùkǒu yòu zhuǎn, ránhòu jiù néng kàn dào shìchǎng le.

    Cô cứ đi thẳng đường này, đến ngã tư thì rẽ phải, rồi sẽ thấy chợ.

  5. A

    好的,谢谢您的指点!

    hǎo de, xiè xie nín de zhǐdiǎn!

    Được rồi ạ, cảm ơn chỉ đường ạ!

  6. B

    不客气,祝您购物愉快!

    bù kèqì, zhù nín gòuwù yúkuài!

    Không có gì, chúc cô mua sắm vui vẻ!

Dialogue 2

  1. A

    你好,请问附近有农贸市场吗?

    Xin chào, gần đây có chợ nông sản không ạ?

  2. B

    有啊,往前走大概500米,就能看到一个很大的农贸市场,招牌很显眼。

    Có ạ, đi thẳng khoảng 500 mét nữa là thấy một chợ nông sản lớn, biển hiệu rất dễ thấy.

  3. A

    谢谢!请问怎么走比较方便?

    Cảm ơn ạ! Đi đường nào cho tiện nhất ạ?

  4. B

    你可以一直沿着这条街走,走到十字路口右转,然后就能看到市场了。

    Cô cứ đi thẳng đường này, đến ngã tư thì rẽ phải, rồi sẽ thấy chợ.

  5. A

    好的,谢谢您的指点!

    Được rồi ạ, cảm ơn chỉ đường ạ!

  6. B

    不客气,祝您购物愉快!

    Không có gì, chúc cô mua sắm vui vẻ!