Dialogue
找火车站出口
Tìm lối ra của nhà ga xe lửa
zhǎo huǒchē zhàn chūkǒu
Dialogue 1
A
您好,请问火车站出口在哪里?
hǎo,qǐngwèn huǒchē zhàn chūkǒu zài nǎlǐ?
Xin lỗi, lối ra của nhà ga xe lửa ở đâu?
B
您好,东出口在那边,您顺着这条路一直走就能看到指示牌了。
hǎo,dōng chūkǒu zài nàbiān,nín shùnzhe zhè tiáo lù yīzhí zǒu jiù néng kàn dào zhǐshìpái le。
Chào bạn, lối ra phía đông ở đằng kia. Bạn cứ đi thẳng theo con đường này là sẽ thấy bảng chỉ dẫn.
A
谢谢!请问东出口附近有什么显著的地标吗?方便我辨认一下?
xiè xie!qǐngwèn dōng chūkǒu fùjìn yǒu shénme xiǎnzhù de dìbiāo ma?fāngbiàn wǒ biànrèn yīxià?
Cảm ơn! Gần lối ra phía đông có địa danh nào dễ nhận biết không? Để tiện cho việc nhận diện?
B
东出口旁边有个很大的麦当劳,很好认的。
dōng chūkǒu pángbiān yǒu ge hěn dà de màidàngláo,hěn hǎo rèn de。
Bên cạnh lối ra phía đông có một cửa hàng McDonald's rất lớn, rất dễ nhận ra.
A
太感谢了!
tài gǎnxiè le!
Cảm ơn rất nhiều!
B
不客气!祝您旅途愉快!
bù kèqì!zhù nín lǚtú yúkuài!
Không có gì! Chúc bạn có một chuyến đi tốt lành!
Dialogue 2
A
请问,去地铁站怎么走?
qǐngwèn,qù dìtiě zhàn zěnme zǒu?
Xin lỗi, làm thế nào để đến được ga tàu điện ngầm?
B
您往前面直走,看到十字路口右转,就能看到地铁站了,很容易找到的。
nín wǎng qiánmiàn zhí zǒu,kàn dào shízì lùkǒu yòu zhuǎn,jiù néng kàn dào dìtiě zhàn le,hěn róngyì zhǎodào de。
Bạn cứ đi thẳng, đến ngã tư thì rẽ phải, bạn sẽ thấy ga tàu điện ngầm. Rất dễ tìm.
A
谢谢,请问大概需要走多久?
xiè xie,qǐngwèn dàgài xūyào zǒu duō jiǔ?
Cảm ơn, khoảng bao lâu thì đi bộ đến được đó?
B
大概步行十分钟左右吧。
dàgài bùxíng shí fēnzhōng zuǒyòu ba。
Khoảng mười phút đi bộ.
A
好的,谢谢!
hǎo de,xiè xie!
Được rồi, cảm ơn!
B
不用谢!
bù yòng xiè!
Không có gì!